myöntyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "myöntyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Antaa periksi, suostua vastentahtoisesti tai painostuksen alaisena.
Ý nghĩa của "myöntyä" trong tiếng Việt
Nhượng bộ trước áp lực hoặc ảnh hưởng; tuân thủ hoặc khuất phục một cách sẵn lòng.
Câu ví dụ với "myöntyä"
-
"Hän myöntyi lopulta äitinsä pyyntöön."
"Cuối cùng cô ấy đã nhượng bộ theo yêu cầu của mẹ mình."
-
"Työntekijät myöntyivät työnantajan vaatimuksiin välttääkseen lakon."
"Các công nhân đã sẵn lòng nhượng bộ các yêu cầu của người sử dụng lao động để tránh cuộc đình công."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myöntyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "myöntyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng khi ai đó chấp nhận làm điều gì đó mà ban đầu họ không muốn, thường là do áp lực hoặc ảnh hưởng từ người khác. Lưu ý sự khác biệt với 'suostua', có nghĩa là đồng ý một cách tự nguyện hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "myöntyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: myöntyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | myönnyn |
Minä myönnyn ehdotukseesi.
(Tôi đồng ý với đề xuất của bạn.)
|
| sinä (bạn) | myönnyt |
Sinä myönnyt aina, kun pyydän.
(Bạn luôn đồng ý mỗi khi tôi yêu cầu.)
|
| hän (anh/cô ấy) | myöntyy |
Hän myöntyy helposti, kun kyse on ruoasta.
(Anh ấy/Cô ấy dễ dàng đồng ý khi nói đến thức ăn.)
|
| me (chúng tôi) | myönnymme |
Me myönnymme kompromissiin.
(Chúng tôi đồng ý thỏa hiệp.)
|
| te (các bạn) | myönnytte |
Te myönnytte kaikkiin vaatimuksiin.
(Các bạn đồng ý với mọi yêu cầu.)
|
| he (họ) | myöntyvät |
He myöntyvät suunnitelmaan vasta neuvottelujen jälkeen.
(Họ đồng ý với kế hoạch chỉ sau các cuộc đàm phán.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en myönny tähän."
"Tôi không nhượng bộ/chấp nhận điều này."
-
"Hän ei myönny koskaan."
"Anh ấy/Cô ấy không bao giờ nhượng bộ."
-
"Me emme myönny heidän vaatimuksiinsa."
"Chúng tôi không nhượng bộ trước những yêu cầu của họ."
-
"Paineen alla myönnytään usein kompromisseihin."
"Dưới áp lực, người ta thường miễn cưỡng nhượng bộ để đạt được thỏa hiệp."
-
"Tässä tilanteessa myönnytään yleensä johdon vaatimuksiin."
"Trong tình huống này, người ta thường nhượng bộ trước những yêu cầu của ban quản lý."
-
"Lakiehdotukseen ei myönnytä helposti, koska se on ristiriidassa perustuslain kanssa."
"Người ta không dễ dàng nhượng bộ trước dự luật, vì nó mâu thuẫn với hiến pháp."