(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa myöntyminen
B2
substantiivi B2 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

myöntyminen

/ˈmyøntyminen/
sự bằng lòng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "myöntyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin vastahakoinen hyväksyminen tai suostuminen.

Ý nghĩa của "myöntyminen" trong tiếng Việt

Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chấp nhận một cách miễn cưỡng nhưng không phản đối.

Câu ví dụ với "myöntyminen"

  • "Hän osoitti myöntymisen merkkejä, vaikka ei ollutkaan täysin samaa mieltä."

    "Anh ấy thể hiện những dấu hiệu của sự bằng lòng, mặc dù không hoàn toàn đồng ý."

  • "Myöntyminen oli ainoa vaihtoehto, jotta vältyttäisiin pahemmalta."

    "Sự bằng lòng là lựa chọn duy nhất để tránh điều tồi tệ hơn."

Cách dùng "myöntyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'myöntyminen' diễn tả sự chấp nhận một điều gì đó một cách miễn cưỡng, không hoàn toàn tự nguyện. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'hyväksyminen' (chấp nhận) thông thường. Cần phân biệt với 'suostuminen' (đồng ý), thường mang tính tích cực hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "myöntyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho myöntyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít myöntyminen
Hänen myöntyminen oli yllätys.
(Sự đồng ý của anh ấy là một bất ngờ.)
Biến cách số ít myöntymistä
Tarvitsen hänen myöntymistä.
(Tôi cần sự đồng ý của anh ấy.)
Sở hữu cách số ít myöntymisen
Myöntymisen merkitys on suuri.
(Ý nghĩa của sự đồng ý là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều myöntymiset
Myöntymiset helpottavat tilannetta.
(Những sự đồng ý giúp làm dịu tình hình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Pitkän neuvottelun jälkeen hän lopulta suostui ehdotukseen myöntymisineen."

    "Sau một cuộc đàm phán dài, cuối cùng anh ấy đã đồng ý với đề xuất, kèm theo sự miễn cưỡng của mình."

  • "Hallitus hyväksyi kompromissin myöntymisineen, välttääkseen poliittisen kriisin."

    "Chính phủ đã chấp nhận thỏa hiệp, kèm theo sự miễn cưỡng, để tránh một cuộc khủng hoảng chính trị."

  • "Hän allekirjoitti sopimuksen myöntymisineen, tietäen ettei hänellä ollut muuta vaihtoehtoa."

    "Anh ấy đã ký hợp đồng với sự miễn cưỡng của mình, biết rằng anh ấy không có lựa chọn nào khác."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Hallituksen myöntymisen ehdot olivat liian tiukat."

    "Các điều kiện chấp thuận của chính phủ quá chặt chẽ."

  • "Hänen myöntymisensä oli yllättävää, koska hän oli aiemmin vastustanut asiaa."

    "Sự chấp thuận của anh ấy thật đáng ngạc nhiên, vì trước đó anh ấy đã phản đối vấn đề này."

  • "Yrityksen myöntymisen jälkeen alkoivat neuvottelut uudelleen."

    "Sau khi công ty chấp thuận, các cuộc đàm phán bắt đầu lại."