myöntyväinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "myöntyväinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka on valmis hyväksymään jotain vastustelematta tai tekemään mitä muut haluavat.
Ý nghĩa của "myöntyväinen" trong tiếng Việt
Sẵn sàng chấp nhận điều gì đó mà không phản đối, hoặc làm theo những gì người khác muốn.
Câu ví dụ với "myöntyväinen"
-
"Hän on hyvin myöntyväinen ihminen."
"Anh ấy là một người rất dễ dãi."
-
"Olen myöntyväinen ehdotuksellesi."
"Tôi dễ dàng chấp nhận đề xuất của bạn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myöntyväinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "myöntyväinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để miêu tả người dễ tính, dễ đồng ý hoặc dễ bị thuyết phục. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như 'luonkas' (tự nhiên, thoải mái) hoặc 'joustava' (linh hoạt).