(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa myöntyväinen
B1
adjektiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học

myöntyväinen

/'myøntyvæi̯nen/
hành vi dễ dãi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "myöntyväinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on valmis hyväksymään jotain vastustelematta tai tekemään mitä muut haluavat.

Ý nghĩa của "myöntyväinen" trong tiếng Việt

Sẵn sàng chấp nhận điều gì đó mà không phản đối, hoặc làm theo những gì người khác muốn.

Câu ví dụ với "myöntyväinen"

  • "Hän on hyvin myöntyväinen ihminen."

    "Anh ấy là một người rất dễ dãi."

  • "Olen myöntyväinen ehdotuksellesi."

    "Tôi dễ dàng chấp nhận đề xuất của bạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myöntyväinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "myöntyväinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để miêu tả người dễ tính, dễ đồng ý hoặc dễ bị thuyết phục. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như 'luonkas' (tự nhiên, thoải mái) hoặc 'joustava' (linh hoạt).

Bảng chia từ (Taivutus) của "myöntyväinen"