myötätuntoinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "myötätuntoinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka tuntee tai osoittaa myötätuntoa ja huolenpitoa muita kohtaan.
Ý nghĩa của "myötätuntoinen" trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự thông cảm và quan tâm đến người khác; từ bi, trắc ẩn.
Câu ví dụ với "myötätuntoinen"
-
"Hän oli myötätuntoinen vanhuksia kohtaan."
"Anh ấy đối xử nhân ái với người già."
-
"Myötätuntoinen asenne auttaa ymmärtämään muiden tunteita."
"Một thái độ nhân ái giúp hiểu được cảm xúc của người khác."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myötätuntoinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "myötätuntoinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'myötätuntoinen' thể hiện sự đồng cảm và quan tâm sâu sắc đến người khác. Nó thường được dùng để miêu tả người có lòng trắc ẩn, biết đặt mình vào vị trí của người khác. Sắc thái của từ này mạnh hơn 'ystävällinen' (thân thiện) và gần nghĩa với 'laupeudellinen' (từ bi).