(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa myötävaikuttaa
B1
verbi B1 Tổng quát

myötävaikuttaa

/ˈmyø̯tæˌʋɑi̯kutːɑː/
đóng góp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "myötävaikuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

vaikuttaa omalla toiminnallaan johonkin asian edistymiseen tai onnistumiseen

Ý nghĩa của "myötävaikuttaa" trong tiếng Việt

Đóng góp, góp phần vào việc gì đó để đạt được mục tiêu hoặc cải thiện tình hình.

Câu ví dụ với "myötävaikuttaa"

  • "Hänen lahjoituksensa myötävaikutti merkittävästi koulun kehitykseen."

    "Sự quyên góp của anh ấy đã đóng góp đáng kể vào sự phát triển của trường học."

  • "Uudet säännöt myötävaikuttavat ympäristön suojeluun."

    "Các quy tắc mới đóng góp vào việc bảo vệ môi trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myötävaikuttaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "myötävaikuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'myötävaikuttaa' thường được dùng khi sự đóng góp có ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng hoặc sự cải thiện của một tình huống nào đó. Khác với 'osallistua' (tham gia) là chỉ đơn thuần có mặt hoặc tham gia vào một hoạt động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "myötävaikuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: myötävaikuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) myötävaikutan
Minä myötävaikutan ilmastonmuutokseen vähentämällä päästöjäni.
(Tôi góp phần vào việc chống biến đổi khí hậu bằng cách giảm lượng khí thải của mình.)
sinä (bạn) myötävaikutat
Sinä myötävaikutat yrityksen menestykseen kovalla työlläsi.
(Bạn góp phần vào sự thành công của công ty bằng sự chăm chỉ của bạn.)
hän (anh/cô ấy) myötävaikuttaa
Hän myötävaikuttaa projektin etenemiseen aktiivisella osallistumisella.
(Anh/Cô ấy góp phần vào sự tiến triển của dự án bằng cách tham gia tích cực.)
me (chúng tôi) myötävaikutamme
Me myötävaikutamme yhteiskunnan hyvinvointiin vapaaehtoistyöllä.
(Chúng tôi đóng góp vào phúc lợi của xã hội thông qua công việc tình nguyện.)
te (các bạn) myötävaikutatte
Te myötävaikutatte koulun ilmapiiriin positiivisella asenteellanne.
(Các bạn góp phần vào bầu không khí của trường học bằng thái độ tích cực của mình.)
he (họ) myötävaikuttavat
He myötävaikuttavat rauhan säilymiseen diplomaattisilla ponnisteluillaan.
(Họ góp phần vào việc duy trì hòa bình bằng những nỗ lực ngoại giao của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Sää myötävaikutti onnistuneeseen tapahtumaan."

    "Thời tiết đã góp phần vào sự kiện thành công."

  • "Hänen kova työnsä myötävaikutti projektin valmistumiseen ajallaan."

    "Sự chăm chỉ của anh ấy đã góp phần vào việc hoàn thành dự án đúng thời hạn."

  • "Uudet säännöt myötävaikuttivat seuran toiminnan kehittämiseen."

    "Những quy tắc mới đã góp phần vào việc phát triển hoạt động của câu lạc bộ."