(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa myynti
B1
substantiivi B1 Kinh tế

myynti

/ˈmyːnti/
doanh số
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "myynti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuotteiden tai palveluiden myymiseen liittyvät toiminnot.

Ý nghĩa của "myynti" trong tiếng Việt

Các hoạt động liên quan đến việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ.

Câu ví dụ với "myynti"

  • "Yrityksen myynti kasvoi viime vuonna."

    "Doanh số của công ty đã tăng trưởng vào năm ngoái."

  • "Myynti on tärkeä osa liiketoimintaa."

    "Doanh số là một phần quan trọng của hoạt động kinh doanh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myynti"

Đồng nghĩa

Cách dùng "myynti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "myynti" thường được dùng để chỉ hoạt động bán hàng nói chung. Cần phân biệt với "liikevaihto" (doanh thu), chỉ tổng giá trị các giao dịch bán hàng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "myynti"

Bảng chia từ (Declension) cho myynti:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít myynti
Myynti kasvoi viime vuonna.
(Doanh số tăng trưởng vào năm ngoái.)
Biến cách số ít myyntiä
Tarvitsemme lisää myyntiä.
(Chúng ta cần thêm doanh số.)
Sở hữu cách số ít myynnin
Myynnin tulokset olivat hyvät.
(Kết quả doanh số rất tốt.)
Nguyên thể số nhiều myynnit
Myynnit ovat kasvaneet merkittävästi.
(Doanh số đã tăng trưởng đáng kể.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Myynnillä on suuri merkitys yrityksen menestykselle."

    "Doanh số có vai trò lớn đối với sự thành công của công ty."

  • "Olen työskennellyt myynnillä jo viisi vuotta."

    "Tôi đã làm việc trong lĩnh vực bán hàng được năm năm rồi."

  • "Myynnillä saavutettuja tuloksia juhlittiin eilen."

    "Kết quả đạt được từ doanh số đã được ăn mừng ngày hôm qua."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustin Helsinkiin myyntitoimistoineen."

    "Tôi đã đi đến Helsinki cùng với các văn phòng bán hàng."

  • "Yritysjohtaja saapui neuvotteluun myyntilukuineen."

    "Giám đốc công ty đến cuộc đàm phán cùng với các số liệu bán hàng."

  • "Uusi työntekijä aloitti myyntikokemuksineen."

    "Nhân viên mới bắt đầu với kinh nghiệm bán hàng của mình."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Työskentelen myyntitoimistossa myyntitoiminnan parissa, ja kehitän myyntihinnoittelua pääasiassa myyntihinnoin."

    "Tôi làm việc tại một văn phòng kinh doanh với các hoạt động bán hàng và phát triển giá bán chủ yếu bằng cách định giá bán hàng."

  • "Saimme uusia asiakkaita pääasiassa suoramyynnein."

    "Chúng tôi có được khách hàng mới chủ yếu thông qua bán hàng trực tiếp."

  • "Yritys menestyi erinomaisesti myynnein, jotka ylittivät kaikki odotukset."

    "Công ty đã thành công xuất sắc với doanh số bán hàng vượt quá mọi mong đợi."