(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nääntyä
B2
verbi B2 Tổng quát

nääntyä

/ˈnæːntyæ/
sống mòn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nääntyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Menettää vähitellen voimansa ja elinvoimansa; heiketä tai kuihtua.

Ý nghĩa của "nääntyä" trong tiếng Việt

Mất hoặc thiếu sức sống; trở nên yếu ớt hoặc suy nhược.

Câu ví dụ với "nääntyä"

  • "Hän nääntyi nälkään autiossa saaressa."

    "Anh ấy sống mòn vì đói trên hòn đảo hoang."

  • "Pitkäaikainen stressi voi saada ihmisen nääntymään."

    "Căng thẳng kéo dài có thể khiến một người sống mòn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nääntyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

vahvistua (khỏe lên) elinvoimaistua (tràn đầy sức sống)

Cách dùng "nääntyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'nääntyä' thường diễn tả sự suy giảm dần về sức lực và tinh thần do thiếu thốn hoặc khó khăn kéo dài. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'heikentyä' (trở nên yếu đi). Cần phân biệt với 'kuolla' (chết) vì 'nääntyä' ám chỉ quá trình suy yếu trước khi chết hoặc gần như chết.

Bảng chia từ (Taivutus) của "nääntyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: nääntyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) näännyn
Minä näännyn nälkään.
(Tôi chết đói mất.)
sinä (bạn) näännyt
Sinä näännyt odottamaan.
(Bạn mòn mỏi chờ đợi.)
hän (anh/cô ấy) nääntyy
Hän nääntyy kuumuuteen.
(Anh ấy/Cô ấy kiệt sức vì nóng.)
me (chúng tôi) näännymme
Me näännymme tähän työhön.
(Chúng tôi kiệt sức vì công việc này.)
te (các bạn) näännytte
Te näännytte ilman vettä.
(Các bạn sẽ kiệt sức nếu không có nước.)
he (họ) nääntyvät
He nääntyvät tylsyyteen.
(Họ chết mòn vì buồn chán.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän oli lähellä nääntymistä nälkään."

    "Anh ấy gần như kiệt sức vì đói."

  • "Päivittäinen nääntyminen tekee elämästä raskasta."

    "Sự suy yếu hàng ngày khiến cuộc sống trở nên nặng nề."

  • "Nääntymästä huolimatta hän jatkoi matkaa."

    "Mặc dù kiệt sức, anh ấy vẫn tiếp tục cuộc hành trình."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Suomessa nälkään näännytään edelleenkin."

    "Ở Phần Lan, người ta vẫn đang chết đói."

  • "Toivotaan, ettei ihmisiä näänny luonnonkatastrofien vuoksi."

    "Hy vọng rằng mọi người không bị suy yếu do thảm họa thiên nhiên."

  • "Täällä näännytään yksinäisyyteen, jos ei ole ystäviä."

    "Ở đây, người ta sẽ tàn lụi vì cô đơn nếu không có bạn bè."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä näännyn, jos en saa syödä pian."

    "Tôi sẽ kiệt sức nếu tôi không được ăn sớm."

  • "Hän näääntyy kuumuudessa ilman vettä."

    "Cô ấy sẽ kiệt sức trong cái nóng mà không có nước."

  • "Me näännymme odottaessa, tule pian!"

    "Chúng tôi đang kiệt sức vì chờ đợi, hãy đến nhanh đi!"