(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa näennäisesti
B2
adverbi B2 Chung

näennäisesti

/ˈnæe̯nːæi̯sesti/
như đã tuyên bố
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "näennäisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ulospäin, niin kuin on ilmoitettu tai vaikuttaa.

Ý nghĩa của "näennäisesti" trong tiếng Việt

Một cách công khai, như đã tuyên bố; bề ngoài.

Câu ví dụ với "näennäisesti"

  • "Näennäisesti kaikki oli hyvin, mutta todellisuudessa tilanne oli paljon huonompi."

    "Bề ngoài, mọi thứ đều ổn, nhưng trong thực tế tình hình tồi tệ hơn nhiều."

  • "Hän oli näennäisesti ystävällinen, mutta minusta hän oli epäluotettava."

    "Anh ta bề ngoài thì thân thiện, nhưng tôi thấy anh ta không đáng tin."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "näennäisesti"

Đồng nghĩa

ikään kuin (như thể là) näennäis-, (giả vờ)

Trái nghĩa

todellisuudessa (trong thực tế)

Cách dùng "näennäisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là 'bề ngoài' hoặc 'như đã tuyên bố'. Nó thường được sử dụng để chỉ một điều gì đó có vẻ là đúng, nhưng có thể không phải vậy. Cần phân biệt với 'todellisuudessa' (trong thực tế).

Bảng chia từ (Taivutus) của "näennäisesti"