(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa naisellinen
B2
adjective B2 Tính cách, Xã hội

naisellinen

/ˈnɑi̯sɛlːinen/
có dáng vẻ phụ nữ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "naisellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuuksiltaan naista muistuttava tai naiselle tyypillinen.

Ý nghĩa của "naisellinen" trong tiếng Việt

Có những phẩm chất được coi là điển hình của một người phụ nữ.

Câu ví dụ với "naisellinen"

  • "Hänen naisellinen olemuksensa lumosi kaikki."

    "Vẻ ngoài nữ tính của cô ấy đã quyến rũ tất cả mọi người."

  • "Hänellä oli naisellinen tapa puhua ja liikkua."

    "Cô ấy có cách nói chuyện và di chuyển rất nữ tính."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "naisellinen"

Đồng nghĩa

naismainen (có dáng vẻ phụ nữ)

Cách dùng "naisellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'naisellinen' thường được dùng để chỉ những phẩm chất, đặc điểm được xã hội gán cho phụ nữ, ví dụ như sự dịu dàng, ân cần, hoặc vẻ đẹp nữ tính. Cần phân biệt với 'nainen' (người phụ nữ) và 'naiminen' (kết hôn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "naisellinen"