(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa naispuolinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Sinh học, Xã hội học

naispuolinen

/ˈnɑisˌpuo̯linen/
nữ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "naispuolinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Naisiin tai naaraseläimiin liittyvä tai ominainen.

Ý nghĩa của "naispuolinen" trong tiếng Việt

Thuộc về hoặc đặc trưng của phụ nữ hoặc động vật giống cái.

Câu ví dụ với "naispuolinen"

  • "Hän on naispuolinen lääkäri."

    "Cô ấy là một bác sĩ nữ."

  • "Naispuolinen leijona metsästää saalista."

    "Sư tử cái săn mồi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "naispuolinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

miespuolinen (nam)

Cách dùng "naispuolinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ tính chất thuộc về giới tính nữ. Cần phân biệt với 'nainen' (phụ nữ) là danh từ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "naispuolinen"