(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nauttia
B1
verbi B1 Tổng quát

nauttia

/ˈnɑu̯ttiɑ/
tận hưởng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nauttia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada iloa ja mielihyvää jostakin; tuntea mielihyvää jonkin johdosta.

Ý nghĩa của "nauttia" trong tiếng Việt

Cho phép bản thân tận hưởng niềm vui thích của một điều gì đó; nuông chiều, chiều chuộng.

Câu ví dụ với "nauttia"

  • "Nautin auringosta ja lämmöstä."

    "Tôi tận hưởng ánh nắng mặt trời và sự ấm áp."

  • "Hän nautti jokaisesta hetkestä matkallaan."

    "Anh ấy tận hưởng từng khoảnh khắc trong chuyến đi của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nauttia"

Đồng nghĩa

iloita (vui mừng, hoan hỉ) riemastua (vui sướng, hân hoan)

Trái nghĩa

Cách dùng "nauttia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'nauttia' trong tiếng Phần Lan có nghĩa tương tự như 'tận hưởng' trong tiếng Việt, diễn tả việc trải nghiệm và cảm nhận niềm vui, sự thích thú từ một điều gì đó. Tuy nhiên, sắc thái của 'nauttia' có thể rộng hơn, bao gồm cả việc thưởng thức thức ăn, đồ uống, hoạt động, hoặc thậm chí là những khoảnh khắc tĩnh lặng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "nauttia"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: nauttia

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) nautin
Minä nautin auringosta.
(Tôi tận hưởng ánh nắng mặt trời.)
sinä (bạn) nautit
Sinä nautit kahvista.
(Bạn thích cà phê.)
hän (anh/cô ấy) nauttii
Hän nauttii kirjasta.
(Cô ấy đang thưởng thức một cuốn sách.)
me (chúng tôi) nautimme
Me nautimme lomasta.
(Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ.)
te (các bạn) nautitte
Te nautitte musiikista.
(Các bạn thích âm nhạc.)
he (họ) nauttivat
He nauttivat illallisesta.
(Họ đang thưởng thức bữa tối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "On tärkeää nauttiminen elämästä."

    "Việc tận hưởng cuộc sống là rất quan trọng."

  • "Hän lopetti työn nauttiminen."

    "Anh ấy dừng việc tận hưởng công việc."

  • "Nauttiminen auringosta tekee hyvää."

    "Việc tận hưởng ánh nắng mặt trời rất tốt."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en nauti tästä elokuvasta."

    "Tôi không thích bộ phim này."

  • "Hän ei nauti sateesta, koska hänellä ei ole sateenvarjoa."

    "Cô ấy không thích trời mưa vì cô ấy không có ô."

  • "Me emme nauti työskentelystä myöhään illalla."

    "Chúng tôi không thích làm việc muộn vào buổi tối."

Thì Hoàn thành
  • "Olen nauttinut tästä kirjasta kovasti."

    "Tôi đã rất thích cuốn sách này."

  • "He ovat nauttineet lomastaan auringossa."

    "Họ đã tận hưởng kỳ nghỉ của mình dưới ánh mặt trời."

  • "Me olemme nauttineet illallisesta ystävien kanssa."

    "Chúng tôi đã thưởng thức bữa tối với bạn bè."