nauttia
Định nghĩa & Giải nghĩa "nauttia"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada iloa ja mielihyvää jostakin; tuntea mielihyvää jonkin johdosta.
Ý nghĩa của "nauttia" trong tiếng Việt
Cho phép bản thân tận hưởng niềm vui thích của một điều gì đó; nuông chiều, chiều chuộng.
Câu ví dụ với "nauttia"
-
"Nautin auringosta ja lämmöstä."
"Tôi tận hưởng ánh nắng mặt trời và sự ấm áp."
-
"Hän nautti jokaisesta hetkestä matkallaan."
"Anh ấy tận hưởng từng khoảnh khắc trong chuyến đi của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nauttia"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nauttia" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'nauttia' trong tiếng Phần Lan có nghĩa tương tự như 'tận hưởng' trong tiếng Việt, diễn tả việc trải nghiệm và cảm nhận niềm vui, sự thích thú từ một điều gì đó. Tuy nhiên, sắc thái của 'nauttia' có thể rộng hơn, bao gồm cả việc thưởng thức thức ăn, đồ uống, hoạt động, hoặc thậm chí là những khoảnh khắc tĩnh lặng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "nauttia"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: nauttia
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | nautin |
Minä nautin auringosta.
(Tôi tận hưởng ánh nắng mặt trời.)
|
| sinä (bạn) | nautit |
Sinä nautit kahvista.
(Bạn thích cà phê.)
|
| hän (anh/cô ấy) | nauttii |
Hän nauttii kirjasta.
(Cô ấy đang thưởng thức một cuốn sách.)
|
| me (chúng tôi) | nautimme |
Me nautimme lomasta.
(Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ.)
|
| te (các bạn) | nautitte |
Te nautitte musiikista.
(Các bạn thích âm nhạc.)
|
| he (họ) | nauttivat |
He nauttivat illallisesta.
(Họ đang thưởng thức bữa tối.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää nauttiminen elämästä."
"Việc tận hưởng cuộc sống là rất quan trọng."
-
"Hän lopetti työn nauttiminen."
"Anh ấy dừng việc tận hưởng công việc."
-
"Nauttiminen auringosta tekee hyvää."
"Việc tận hưởng ánh nắng mặt trời rất tốt."
-
"Minä en nauti tästä elokuvasta."
"Tôi không thích bộ phim này."
-
"Hän ei nauti sateesta, koska hänellä ei ole sateenvarjoa."
"Cô ấy không thích trời mưa vì cô ấy không có ô."
-
"Me emme nauti työskentelystä myöhään illalla."
"Chúng tôi không thích làm việc muộn vào buổi tối."
-
"Olen nauttinut tästä kirjasta kovasti."
"Tôi đã rất thích cuốn sách này."
-
"He ovat nauttineet lomastaan auringossa."
"Họ đã tận hưởng kỳ nghỉ của mình dưới ánh mặt trời."
-
"Me olemme nauttineet illallisesta ystävien kanssa."
"Chúng tôi đã thưởng thức bữa tối với bạn bè."