(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa näyte
B1
substantiivi B1 Khoa học, Y học

näyte

/ˈnæy̯teˣ/
mẫu vật
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "näyte"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Otin näytteen maaperästä analyysiä varten.

Ý nghĩa của "näyte" trong tiếng Việt

Mẫu vật, tiêu bản dùng để nghiên cứu hoặc trưng bày.

Câu ví dụ với "näyte"

  • "Tutkimusta varten kerättiin useita näytteitä."

    "Nhiều mẫu vật đã được thu thập cho mục đích nghiên cứu."

  • "Lääkäri otti verinäytteen potilaalta."

    "Bác sĩ đã lấy mẫu máu từ bệnh nhân."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "näyte"

Đồng nghĩa

Cách dùng "näyte" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "näyte" thường được sử dụng để chỉ mẫu vật trong khoa học, y học hoặc các lĩnh vực liên quan đến phân tích. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa gần như "mẫu", ví dụ "malli" (mẫu, kiểu dáng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "näyte"

Bảng chia từ (Declension) cho näyte:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít näyte
Tämä on hyvä näyte.
(Đây là một mẫu tốt.)
Biến cách số ít näytettä
Haluaisin ottaa näytettä.
(Tôi muốn lấy một mẫu.)
Sở hữu cách số ít näytteen
Näytteen tulokset ovat valmiit.
(Kết quả của mẫu đã sẵn sàng.)
Nguyên thể số nhiều näytteet
Keräsimme useita näytteitä.
(Chúng tôi đã thu thập nhiều mẫu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Laboratoriossa annetaan etusija näytteelle."

    "Trong phòng thí nghiệm, mẫu được ưu tiên."

  • "Toimitin näytteelle kaikki tarvittavat tiedot."

    "Tôi đã cung cấp tất cả thông tin cần thiết cho mẫu."

  • "Tutkimusryhmä antoi näytteelle tunnuksen."

    "Nhóm nghiên cứu đã gán một mã định danh cho mẫu."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Tutkimme maaperää näytteineen."

    "Chúng tôi nghiên cứu đất cùng với các mẫu của nó."

  • "Laboratorio analysoi vedet näytteineen päivineen."

    "Phòng thí nghiệm phân tích nước cùng với các mẫu và ngày tháng của chúng."

  • "Hän palasi kotiin näytteineen ja tuloksineen."

    "Anh ấy trở về nhà cùng với các mẫu và kết quả của chúng."

Hậu tố sở hữu
  • "Otin lääkäriltä näytteeni ja vein sen laboratorioon."

    "Tôi đã lấy mẫu của tôi từ bác sĩ và mang nó đến phòng thí nghiệm."

  • "Laboratorio analysoi näytteesi ja antaa tulokset huomenna."

    "Phòng thí nghiệm đang phân tích mẫu của bạn và sẽ đưa ra kết quả vào ngày mai."

  • "Hän tutki näytteitään mikroskoopilla tuntikausia."

    "Anh ấy đã nghiên cứu các mẫu của mình dưới kính hiển vi hàng giờ."