negatiivinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "negatiivinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ilmaisee kielteistä, epäsuotuisaa tai torjuvaa asennetta tai vaikutusta.
Ý nghĩa của "negatiivinen" trong tiếng Việt
Diễn tả hoặc biểu thị sự phủ nhận, không đồng ý hoặc từ chối.
Câu ví dụ với "negatiivinen"
-
"Hänen vastauksensa oli negatiivinen."
"Câu trả lời của anh ấy là tiêu cực."
-
"Tämä päätös vaikuttaa negatiivisesti talouteen."
"Quyết định này có ảnh hưởng tiêu cực đến nền kinh tế."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "negatiivinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "negatiivinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'negatiivinen' thường được sử dụng để mô tả những điều không tốt, có hại hoặc không mong muốn. Cần phân biệt với 'positiivinen' (tích cực).