(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa neliökilometri
B1
substantiivi B1 Địa lý, Toán học

neliökilometri

/ˈneliøˌkiloˌmetri/
km vuông
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "neliökilometri"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pinta-alan yksikkö, joka on yhtä suuri kuin neliö, jonka sivun pituus on yksi kilometri.

Ý nghĩa của "neliökilometri" trong tiếng Việt

Một đơn vị đo diện tích SI, bằng một hình vuông có cạnh dài một kilômét.

Câu ví dụ với "neliökilometri"

  • "Helsingin pinta-ala on noin 214 neliökilometriä."

    "Diện tích của Helsinki là khoảng 214 kilômét vuông."

  • "Suomi on pinta-alaltaan noin 338 424 neliökilometriä."

    "Diện tích của Phần Lan là khoảng 338.424 kilômét vuông."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "neliökilometri"

Chưa có dữ liệu từ liên quan.

Cách dùng "neliökilometri" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Tương đương với 'km vuông' trong tiếng Việt. Lưu ý cách ghép từ 'neliö' (vuông) và 'kilometri' (kilômét) để tạo thành đơn vị diện tích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "neliökilometri"

Bảng chia từ (Declension) cho neliökilometri:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít neliökilometri
Helsingin pinta-ala on noin 214 neliökilometriä.
(Diện tích của Helsinki là khoảng 214 kilômét vuông.)
Biến cách số ít neliökilometriä
Suomi on pinta-alaltaan yli 338 000 neliökilometriä.
(Diện tích Phần Lan là hơn 338.000 kilômét vuông.)
Sở hữu cách số ít neliökilometrin
Neliökilometrin hinta maaseudulla on alhainen.
(Giá của một kilômét vuông ở vùng nông thôn là thấp.)
Nguyên thể số nhiều neliökilometrit
Kansallispuistossa on useita neliökilometrejä koskematonta luontoa.
(Trong công viên quốc gia có vài kilômét vuông thiên nhiên hoang sơ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Helsinki on pinta-alaltaan pienempi kuin meidän neliökilometrimme."

    "Diện tích Helsinki nhỏ hơn số ki-lô-mét vuông của chúng ta."

  • "Uuden kansallispuiston jokainen neliökilometrinsä on arvokas."

    "Mỗi ki-lô-mét vuông của công viên quốc gia mới đều quý giá."

  • "Oletteko laskeneet alueen neliökilometrinne tarkasti?"

    "Các bạn đã tính toán chính xác số ki-lô-mét vuông của khu vực chưa?"