neliökilometri
Định nghĩa & Giải nghĩa "neliökilometri"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pinta-alan yksikkö, joka on yhtä suuri kuin neliö, jonka sivun pituus on yksi kilometri.
Ý nghĩa của "neliökilometri" trong tiếng Việt
Một đơn vị đo diện tích SI, bằng một hình vuông có cạnh dài một kilômét.
Câu ví dụ với "neliökilometri"
-
"Helsingin pinta-ala on noin 214 neliökilometriä."
"Diện tích của Helsinki là khoảng 214 kilômét vuông."
-
"Suomi on pinta-alaltaan noin 338 424 neliökilometriä."
"Diện tích của Phần Lan là khoảng 338.424 kilômét vuông."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "neliökilometri"
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Cách dùng "neliökilometri" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Tương đương với 'km vuông' trong tiếng Việt. Lưu ý cách ghép từ 'neliö' (vuông) và 'kilometri' (kilômét) để tạo thành đơn vị diện tích.
Bảng chia từ (Taivutus) của "neliökilometri"
Bảng chia từ (Declension) cho neliökilometri:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | neliökilometri |
Helsingin pinta-ala on noin 214 neliökilometriä.
(Diện tích của Helsinki là khoảng 214 kilômét vuông.)
|
| Biến cách số ít | neliökilometriä |
Suomi on pinta-alaltaan yli 338 000 neliökilometriä.
(Diện tích Phần Lan là hơn 338.000 kilômét vuông.)
|
| Sở hữu cách số ít | neliökilometrin |
Neliökilometrin hinta maaseudulla on alhainen.
(Giá của một kilômét vuông ở vùng nông thôn là thấp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | neliökilometrit |
Kansallispuistossa on useita neliökilometrejä koskematonta luontoa.
(Trong công viên quốc gia có vài kilômét vuông thiên nhiên hoang sơ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Helsinki on pinta-alaltaan pienempi kuin meidän neliökilometrimme."
"Diện tích Helsinki nhỏ hơn số ki-lô-mét vuông của chúng ta."
-
"Uuden kansallispuiston jokainen neliökilometrinsä on arvokas."
"Mỗi ki-lô-mét vuông của công viên quốc gia mới đều quý giá."
-
"Oletteko laskeneet alueen neliökilometrinne tarkasti?"
"Các bạn đã tính toán chính xác số ki-lô-mét vuông của khu vực chưa?"