(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nero
C2
substantiivi C2 Đời sống hàng ngày/ Tâm lý học/ Giáo dục

nero

/'nero/
thiên tài
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nero"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, jolla on poikkeuksellisia henkisiä kykyjä tai luovuutta.

Ý nghĩa của "nero" trong tiếng Việt

Thiên tài; người có khả năng trí tuệ hoặc sáng tạo đặc biệt, hoặc năng khiếu tự nhiên vượt trội.

Câu ví dụ với "nero"

  • "Einsteinia pidetään yhtenä kaikkien aikojen suurimmista neroista."

    "Einstein được coi là một trong những thiên tài vĩ đại nhất mọi thời đại."

  • "Hän on todellinen nero matematiikassa."

    "Anh ấy là một thiên tài thực sự trong toán học."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nero"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

tyhmyri (người ngu ngốc)

Cách dùng "nero" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "nero" viittaa usein henkilöön, jolla on luontainen lahjakkuus ja älykkyys, joka ylittää tavanomaisen. Vastaa suunnilleen Việtin sanalle "thiên tài", mutta konteksti voi vaihdella.

Bảng chia từ (Taivutus) của "nero"

Bảng chia từ (Declension) cho nero:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít nero
Nero oli Rooman keisari.
(Nero là một hoàng đế La Mã.)
Biến cách số ít neroa
En tunne neroutta.
(Tôi không cảm thấy sự gian ác.)
Sở hữu cách số ít neron
Neron hallitus oli julma.
(Triều đại của Nero rất tàn bạo.)
Nguyên thể số nhiều nerot
Historiassa on monia neroja.
(Có rất nhiều bạo chúa trong lịch sử.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Neron ajatukset olivat liian monimutkaisia ymmärtää."

    "Những suy nghĩ của một thiên tài quá phức tạp để hiểu."

  • "Maailma tarvitsee neron ideoita enemmän kuin koskaan."

    "Thế giới cần những ý tưởng của một thiên tài hơn bao giờ hết."

  • "Olen aina ihaillut neron kykyä nähdä asioita eri tavalla."

    "Tôi luôn ngưỡng mộ khả năng nhìn mọi thứ khác biệt của một thiên tài."