(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa neuvottelu
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Kinh doanh, Chính trị, Quan hệ quốc tế

neuvottelu

/ˈneu̯votˌtelu/
sự đàm phán
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "neuvottelu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tilanne, jossa kaksi tai useampi osapuolta pyrkii sopimukseen keskustelemalla.

Ý nghĩa của "neuvottelu" trong tiếng Việt

Sự đàm phán, thương lượng nhằm đạt được một thỏa thuận.

Câu ví dụ với "neuvottelu"

  • "Osapuolet aloittivat neuvottelut sopimuksen saavuttamiseksi."

    "Các bên bắt đầu đàm phán để đạt được thỏa thuận."

  • "Neuvottelut kestivät useita tunteja ilman tulosta."

    "Cuộc đàm phán kéo dài nhiều giờ mà không có kết quả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "neuvottelu"

Đồng nghĩa

keskustelu (cuộc thảo luận) palaveri (cuộc họp)

Cách dùng "neuvottelu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sự khác biệt giữa 'neuvottelu' và 'keskustelu' là 'neuvottelu' thường hướng tới một thỏa thuận cụ thể. 'Neuvottelu' trang trọng hơn 'keskustelu'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "neuvottelu"

Bảng chia từ (Declension) cho neuvottelu:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít neuvottelu
Neuvottelu kesti kaksi tuntia.
(Cuộc đàm phán kéo dài hai tiếng.)
Biến cách số ít neuvottelua
Tarvitsen lisää aikaa neuvottelua varten.
(Tôi cần thêm thời gian cho cuộc đàm phán.)
Sở hữu cách số ít neuvottelun
Neuvottelun tulos oli myönteinen.
(Kết quả của cuộc đàm phán là tích cực.)
Nguyên thể số nhiều neuvottelut
Neuvottelut alkoivat eilen.
(Các cuộc đàm phán bắt đầu từ hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Matkustin eilen Helsinkiin neuvottelutta."

    "Hôm qua tôi đã đến Helsinki mà không có cuộc đàm phán nào."

  • "Hän lähti kokouksesta neuvottelutta, koska oli pettynyt."

    "Anh ấy rời cuộc họp mà không có cuộc đàm phán nào vì anh ấy thất vọng."

  • "Neuvottelutta ei voida saavuttaa sopimusta."

    "Không có cuộc đàm phán nào, chúng ta không thể đạt được thỏa thuận."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Pääsimme sopimukseen vasta pitkien neuvotteluiden jälkeen."

    "Chúng tôi chỉ đạt được thỏa thuận sau những cuộc đàm phán dài."

  • "Hän vetäytyi neuvotteluista henkilökohtaisten syiden vuoksi."

    "Anh ấy rút khỏi các cuộc đàm phán vì lý do cá nhân."

  • "Uusia ideoita nousi esiin neuvotteluista."

    "Những ý tưởng mới đã nảy sinh từ các cuộc đàm phán."