nimittää
Định nghĩa & Giải nghĩa "nimittää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Antaa jollekin virallinen tehtävä tai asema.
Ý nghĩa của "nimittää" trong tiếng Việt
Được chính thức chọn cho một công việc hoặc trách nhiệm.
Câu ví dụ với "nimittää"
-
"Hänet nimitettiin johtajaksi eilen."
"Anh ấy đã được bổ nhiệm làm giám đốc ngày hôm qua."
-
"Hallitus on nimittänyt uuden suurlähettilään."
"Chính phủ đã bổ nhiệm một đại sứ mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nimittää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nimittää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "nimittää" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính thức khi bổ nhiệm ai đó vào một vị trí quan trọng. Lưu ý sự khác biệt với các từ như "valita" (chọn) hoặc "palkata" (thuê).
Bảng chia từ (Taivutus) của "nimittää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: nimittää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | nimitän |
Minä nimitän sinut projektin johtajaksi.
(Tôi chỉ định bạn làm trưởng dự án.)
|
| sinä (bạn) | nimität |
Sinä nimität hänet uudeksi työntekijäksi.
(Bạn chỉ định anh ấy/cô ấy làm nhân viên mới.)
|
| hän (anh/cô ấy) | nimittää |
Hän nimittää itsensä vastuulliseksi.
(Anh ấy/Cô ấy tự chỉ định mình chịu trách nhiệm.)
|
| me (chúng tôi) | nimitämme |
Me nimitämme hänet tiimin vetäjäksi.
(Chúng tôi chỉ định anh ấy/cô ấy làm trưởng nhóm.)
|
| te (các bạn) | nimitätte |
Te nimitätte parhaan ehdokkaan.
(Các bạn chỉ định ứng cử viên tốt nhất.)
|
| he (họ) | nimittävät |
He nimittävät uuden hallituksen jäsenen.
(Họ chỉ định một thành viên hội đồng quản trị mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän nimittäisi minut johtajaksi, jos hän voisi."
"Anh ấy sẽ bổ nhiệm tôi làm giám đốc nếu anh ấy có thể."
-
"Me nimittäisimme hänet puheenjohtajaksi, mutta hän ei halua sitä."
"Chúng tôi sẽ bổ nhiệm anh ấy làm chủ tịch, nhưng anh ấy không muốn điều đó."
-
"Jos olisin sinä, minä nimittäisin hänet heti tähän tehtävään."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ bổ nhiệm anh ấy vào vị trí này ngay lập tức."
-
"Nimittäkää hänet puheenjohtajaksi!"
"Hãy bầu/bổ nhiệm anh ấy làm chủ tịch!"
-
"Nimittäkää hyvät ihmiset hänet uudelleen!"
"Hỡi những người tốt, hãy bầu/bổ nhiệm lại anh ấy!"
-
"Älä nimittä häntä johtajaksi, hän on epäpätevä."
"Đừng bầu/bổ nhiệm anh ta làm giám đốc, anh ta không đủ năng lực."
-
"Hänen nimittämässään toimikunnassa on viisi jäsentä."
"Có năm thành viên trong ủy ban do anh ấy chỉ định."
-
"Hallitus käsitteli uuden johtajan nimittämistä."
"Chính phủ đã thảo luận về việc bổ nhiệm một giám đốc mới."
-
"Nimittämättä jättäminen aiheutti pettymyksen."
"Việc không bổ nhiệm đã gây ra sự thất vọng."
-
"Hänet nimitetään uudeksi johtajaksi."
"Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc mới."
-
"Tämä katu nimitetään uudelleen ensi viikolla."
"Con đường này sẽ được đổi tên vào tuần tới."
-
"Uusia työntekijöitä nimitetään jatkuvasti."
"Nhân viên mới liên tục được bổ nhiệm."
-
"Presidentti nimittää uuden pääministerin."
"Tổng thống chỉ định thủ tướng mới."
-
"Me nimitämme hänet tiimin johtajaksi."
"Chúng tôi chỉ định anh ấy làm trưởng nhóm."
-
"Kaupunginvaltuusto nimittää johtokunnan jäsenet."
"Hội đồng thành phố chỉ định các thành viên ban điều hành."
-
"Presidentti nimitti hänet uudeksi suurlähettilääksi."
"Tổng thống đã bổ nhiệm anh ấy làm đại sứ mới."
-
"Hallitus aikoo nimittää uuden johtajan ensi viikolla."
"Chính phủ dự định bổ nhiệm một giám đốc mới vào tuần tới."
-
"Hän on nimitetty valiokunnan puheenjohtajaksi."
"Anh ấy đã được bổ nhiệm làm chủ tịch ủy ban."