(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nimittää
B2
verbi B2 Chung

nimittää

/'nimitːæː'/
được bổ nhiệm vào
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nimittää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Antaa jollekin virallinen tehtävä tai asema.

Ý nghĩa của "nimittää" trong tiếng Việt

Được chính thức chọn cho một công việc hoặc trách nhiệm.

Câu ví dụ với "nimittää"

  • "Hänet nimitettiin johtajaksi eilen."

    "Anh ấy đã được bổ nhiệm làm giám đốc ngày hôm qua."

  • "Hallitus on nimittänyt uuden suurlähettilään."

    "Chính phủ đã bổ nhiệm một đại sứ mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nimittää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "nimittää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "nimittää" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, chính thức khi bổ nhiệm ai đó vào một vị trí quan trọng. Lưu ý sự khác biệt với các từ như "valita" (chọn) hoặc "palkata" (thuê).

Bảng chia từ (Taivutus) của "nimittää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: nimittää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) nimitän
Minä nimitän sinut projektin johtajaksi.
(Tôi chỉ định bạn làm trưởng dự án.)
sinä (bạn) nimität
Sinä nimität hänet uudeksi työntekijäksi.
(Bạn chỉ định anh ấy/cô ấy làm nhân viên mới.)
hän (anh/cô ấy) nimittää
Hän nimittää itsensä vastuulliseksi.
(Anh ấy/Cô ấy tự chỉ định mình chịu trách nhiệm.)
me (chúng tôi) nimitämme
Me nimitämme hänet tiimin vetäjäksi.
(Chúng tôi chỉ định anh ấy/cô ấy làm trưởng nhóm.)
te (các bạn) nimitätte
Te nimitätte parhaan ehdokkaan.
(Các bạn chỉ định ứng cử viên tốt nhất.)
he (họ) nimittävät
He nimittävät uuden hallituksen jäsenen.
(Họ chỉ định một thành viên hội đồng quản trị mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Hän nimittäisi minut johtajaksi, jos hän voisi."

    "Anh ấy sẽ bổ nhiệm tôi làm giám đốc nếu anh ấy có thể."

  • "Me nimittäisimme hänet puheenjohtajaksi, mutta hän ei halua sitä."

    "Chúng tôi sẽ bổ nhiệm anh ấy làm chủ tịch, nhưng anh ấy không muốn điều đó."

  • "Jos olisin sinä, minä nimittäisin hänet heti tähän tehtävään."

    "Nếu tôi là bạn, tôi sẽ bổ nhiệm anh ấy vào vị trí này ngay lập tức."

Thể Mệnh lệnh
  • "Nimittäkää hänet puheenjohtajaksi!"

    "Hãy bầu/bổ nhiệm anh ấy làm chủ tịch!"

  • "Nimittäkää hyvät ihmiset hänet uudelleen!"

    "Hỡi những người tốt, hãy bầu/bổ nhiệm lại anh ấy!"

  • "Älä nimittä häntä johtajaksi, hän on epäpätevä."

    "Đừng bầu/bổ nhiệm anh ta làm giám đốc, anh ta không đủ năng lực."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hänen nimittämässään toimikunnassa on viisi jäsentä."

    "Có năm thành viên trong ủy ban do anh ấy chỉ định."

  • "Hallitus käsitteli uuden johtajan nimittämistä."

    "Chính phủ đã thảo luận về việc bổ nhiệm một giám đốc mới."

  • "Nimittämättä jättäminen aiheutti pettymyksen."

    "Việc không bổ nhiệm đã gây ra sự thất vọng."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Hänet nimitetään uudeksi johtajaksi."

    "Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc mới."

  • "Tämä katu nimitetään uudelleen ensi viikolla."

    "Con đường này sẽ được đổi tên vào tuần tới."

  • "Uusia työntekijöitä nimitetään jatkuvasti."

    "Nhân viên mới liên tục được bổ nhiệm."

Thì Hiện tại
  • "Presidentti nimittää uuden pääministerin."

    "Tổng thống chỉ định thủ tướng mới."

  • "Me nimitämme hänet tiimin johtajaksi."

    "Chúng tôi chỉ định anh ấy làm trưởng nhóm."

  • "Kaupunginvaltuusto nimittää johtokunnan jäsenet."

    "Hội đồng thành phố chỉ định các thành viên ban điều hành."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Presidentti nimitti hänet uudeksi suurlähettilääksi."

    "Tổng thống đã bổ nhiệm anh ấy làm đại sứ mới."

  • "Hallitus aikoo nimittää uuden johtajan ensi viikolla."

    "Chính phủ dự định bổ nhiệm một giám đốc mới vào tuần tới."

  • "Hän on nimitetty valiokunnan puheenjohtajaksi."

    "Anh ấy đã được bổ nhiệm làm chủ tịch ủy ban."