(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa niukkasanainen
B2
adjektiivi B2 Ngôn ngữ học, Văn học

niukkasanainen

/ˈniu̯kːɑsɑnɑi̯nɛn/
tính kiệm lời
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "niukkasanainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka käyttää vähän sanoja; lyhytsanainen.

Ý nghĩa của "niukkasanainen" trong tiếng Việt

Việc sử dụng rất ít từ để diễn đạt; sự ngắn gọn trong lời nói hoặc văn viết.

Câu ví dụ với "niukkasanainen"

  • "Hän oli tunnettu niukkasanaisuudestaan."

    "Anh ấy nổi tiếng vì tính kiệm lời của mình."

  • "Niukkasanainen vastaus jätti paljon kysymyksiä avoimeksi."

    "Câu trả lời kiệm lời để lại nhiều câu hỏi còn bỏ ngỏ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "niukkasanainen"

Đồng nghĩa

lyhytsanainen (ngắn gọn, súc tích) vähäpuheinen (ít lời)

Trái nghĩa

Cách dùng "niukkasanainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ việc sử dụng ít lời khi diễn đạt, có thể áp dụng cho cả lời nói và văn viết. Cần phân biệt với 'hiljainen' (ít nói, trầm lặng) chỉ tính cách.

Bảng chia từ (Taivutus) của "niukkasanainen"