(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nolous
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học

nolous

/ˈnolous/
sự lúng túng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nolous"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hämmennyksen tai epävarmuuden tunne sosiaalisessa tilanteessa.

Ý nghĩa của "nolous" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất vụng về; sự thiếu duyên dáng hoặc khéo léo; cảm giác không thoải mái hoặc xấu hổ.

Câu ví dụ với "nolous"

  • "Tunsin suurta noloutta, kun kompastuin portaissa kaikkien nähden."

    "Tôi cảm thấy rất lúng túng khi vấp ngã trên cầu thang trước mặt mọi người."

  • "Hänen noloutensa oli ilmeistä, kun hän unohti puheensa."

    "Sự lúng túng của anh ấy lộ rõ khi anh ấy quên mất bài phát biểu của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nolous"

Đồng nghĩa

kiusallisuus (sự khó xử) hämmennys (sự bối rối)

Trái nghĩa

Cách dùng "nolous" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'nolous' thường được dùng để diễn tả cảm giác xấu hổ hoặc bối rối trong một tình huống xã hội. Nó gần nghĩa với 'kiusallisuus', nhưng 'nolous' có thể mang sắc thái mạnh hơn, chỉ sự vụng về hoặc lúng túng khiến người ta cảm thấy rất không thoải mái.

Bảng chia từ (Taivutus) của "nolous"

Bảng chia từ (Declension) cho nolous:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít nolous
Tämä on nolous.
(Đây là một sự xấu hổ.)
Biến cách số ít noloutta
En tunne noloutta.
(Tôi không cảm thấy xấu hổ.)
Sở hữu cách số ít nolouden
Hän yrittää peittää nolouden.
(Anh ấy đang cố gắng che giấu sự xấu hổ.)
Nguyên thể số nhiều noloudet
Noloudet ovat osa elämää.
(Những sự xấu hổ là một phần của cuộc sống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Olin nolouksena, kun unohdin hänen nimensä."

    "Tôi đã rất bối rối khi quên tên của anh ấy/cô ấy."

  • "Hän tunsi itsensä nolouksena suuren yleisön edessä."

    "Anh ấy/Cô ấy cảm thấy rất bối rối trước đám đông lớn."

  • "Nolouksena yritin selittää tilannetta."

    "Trong sự bối rối, tôi đã cố gắng giải thích tình huống."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen noloutensa oli selvästi nähtävissä hänen kasvoiltaan."

    "Sự bối rối của anh ấy hiện rõ trên khuôn mặt."

  • "En halua, että sinun noloutesi vaikuttaa minuun."

    "Tôi không muốn sự bối rối của bạn ảnh hưởng đến tôi."

  • "Meidän noloutemme johtui siitä, että olimme myöhässä kokouksesta."

    "Sự bối rối của chúng tôi là do chúng tôi đã trễ cuộc họp."