nopeuttaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "nopeuttaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä jotakin nopeammaksi; vauhdittaa.
Ý nghĩa của "nopeuttaa" trong tiếng Việt
Đẩy nhanh tiến độ của việc gì đó; xúc tiến; làm cho nhanh chóng hơn.
Câu ví dụ với "nopeuttaa"
-
"Hallitus haluaa nopeuttaa päätöksentekoa."
"Chính phủ muốn đẩy nhanh quá trình ra quyết định."
-
"Meidän täytyy nopeuttaa projektin aikataulua."
"Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ dự án."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nopeuttaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nopeuttaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'nopeuttaa' korostaa prosessin tekemistä nopeammaksi. Se on yleisempi kuin 'jouduttaa'. Huomaa, että 'nopea' tarkoittaa 'nhanh' ja '-ttaa' on verbin aiheuttava pääte.
Bảng chia từ (Taivutus) của "nopeuttaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: nopeuttaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | nopeutan |
Minä nopeutan projektin etenemistä.
(Tôi đang đẩy nhanh tiến độ của dự án.)
|
| sinä (bạn) | nopeutat |
Sinä nopeutat auton vauhtia.
(Bạn đang tăng tốc độ của xe.)
|
| hän (anh/cô ấy) | nopeuttaa |
Hän nopeuttaa prosessia.
(Anh/Cô ấy đang tăng tốc quá trình.)
|
| me (chúng tôi) | nopeutamme |
Me nopeutamme toimitusta.
(Chúng tôi đang đẩy nhanh việc giao hàng.)
|
| te (các bạn) | nopeutatte |
Te nopeutatte päätöksentekoa.
(Các bạn đang đẩy nhanh quá trình ra quyết định.)
|
| he (họ) | nopeuttavat |
He nopeuttavat kehitystä.
(Họ đang đẩy nhanh sự phát triển.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Nopeuta työtä!"
"Hãy tăng tốc công việc!"
-
"Nopeuttakaa prosessia, kiitos!"
"Xin hãy tăng tốc quy trình!"
-
"Älä nopeuta vauhtia liikaa!"
"Đừng tăng tốc độ quá nhiều!"
-
"Hän nopeuttanee prosessia."
"Có lẽ anh ấy sẽ đẩy nhanh quá trình."
-
"Meidän nopeutettaneen toimitusta, jos haluamme asiakkaan olevan tyytyväinen."
"Chúng ta có lẽ nên đẩy nhanh việc giao hàng nếu chúng ta muốn khách hàng hài lòng."
-
"Hallitus nopeuttanee päätöksentekoa ensi viikolla."
"Chính phủ có lẽ sẽ đẩy nhanh việc ra quyết định vào tuần tới."