normaalius
Định nghĩa & Giải nghĩa "normaalius"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila tai ominaisuus olla normaali; tavallisuus, arkipäiväisyys.
Ý nghĩa của "normaalius" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất bình thường; sự tầm thường, sự thông thường.
Câu ví dụ với "normaalius"
-
"Hänen käytöksensä palasi normaaliuteen loman jälkeen."
"Hành vi của anh ấy trở lại bình thường sau kỳ nghỉ."
-
"Normaalius on suhteellista käsite."
"Sự bình thường là một khái niệm tương đối."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "normaalius"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "normaalius" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'normaalius' viittaa yleiseen, odotettavissa olevaan tilaan. Vastaavia sanoja ovat 'tavallisuus' ja 'arkipäiväisyys', mutta 'normaalius' voi korostaa standardinmukaisuutta enemmän.
Bảng chia từ (Taivutus) của "normaalius"
Bảng chia từ (Declension) cho normaalius:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | normaalius |
Normaalius on tärkeää mielenterveydelle.
(Sự bình thường rất quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.)
|
| Biến cách số ít | normaaliutta |
Hän kaipaa normaaliutta elämäänsä.
(Anh ấy khao khát sự bình thường trong cuộc sống của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | normaaliuden |
Normaaliuden illuusio voi olla petollinen.
(Ảo ảnh về sự bình thường có thể gây hiểu lầm.)
|
| Nguyên thể số nhiều | normaaliudet |
Yhteiskunnassa on monia erilaisia normaaliuksia.
(Có nhiều loại hình bình thường khác nhau trong xã hội.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän sopeutuu helposti normaaliudelle."
"Cô ấy dễ dàng thích nghi với sự bình thường."
-
"Pyrin palaamaan normaaliudelle loman jälkeen."
"Tôi cố gắng trở lại với sự bình thường sau kỳ nghỉ."
-
"Lääkitys auttaa häntä pääsemään lähemmäs normaaliudelle."
"Việc điều trị giúp anh ấy đến gần hơn với sự bình thường."
-
"Ihmisten normaaliuden kaipuu on ymmärrettävää."
"Sự khao khát trạng thái bình thường của mọi người là điều dễ hiểu."
-
"Elämän normaaliuden palauttaminen on tärkeää kriisin jälkeen."
"Việc khôi phục lại trạng thái bình thường của cuộc sống là rất quan trọng sau khủng hoảng."
-
"Normaaliuden illuusio on joskus tarpeellinen selviytymiskeino."
"Ảo ảnh về sự bình thường đôi khi là một phương tiện đối phó cần thiết."
-
"Normaalius on suhteellista."
"Tính bình thường là tương đối."
-
"Hän etsii elämäänsä normaalius."
"Cô ấy tìm kiếm sự bình thường trong cuộc sống của mình."
-
"Normaalius ei aina ole ihailtavaa."
"Sự bình thường không phải lúc nào cũng đáng ngưỡng mộ."
-
"En etsi normaaliutta elämässäni."
"Tôi không tìm kiếm sự bình thường trong cuộc sống của mình."
-
"Hän alkoi epäillä normaaliutta, kun asiat muuttuivat liian oudoksi."
"Anh ấy bắt đầu nghi ngờ sự bình thường khi mọi thứ trở nên quá kỳ lạ."
-
"Tarvitsen hieman normaaliutta tähän hulluuteen."
"Tôi cần một chút bình thường trong sự điên rồ này."