(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa noudattaa
B1
verbi B1 General English

noudattaa

/ˈnou̯dɑtːɑː/
tuân thủ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "noudattaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toimia jonkin säännön, lain tai ohjeen mukaan.

Ý nghĩa của "noudattaa" trong tiếng Việt

Chấp nhận hoặc tuân theo một quyết định hoặc quy tắc.

Câu ví dụ với "noudattaa"

  • "Meidän on noudatettava kaikkia turvallisuusmääräyksiä."

    "Chúng ta phải tuân thủ tất cả các quy định an toàn."

  • "Yrityksen on noudatettava lakia."

    "Công ty phải tuân thủ luật pháp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "noudattaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "noudattaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoja 'noudattaa' ja 'seurata' käytetään usein samassa merkityksessä, mutta 'noudattaa' korostaa sääntöjen tai ohjeiden tarkkaa noudattamista. 'Seurata' voi tarkoittaa yleisempää seuraamista tai tarkkailua.

Bảng chia từ (Taivutus) của "noudattaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: noudattaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) noudatan
Minä noudatan lakia.
(Tôi tuân thủ luật pháp.)
sinä (bạn) noudatat
Sinä noudatat sääntöjä.
(Bạn tuân thủ các quy tắc.)
hän (anh/cô ấy) noudattaa
Hän noudattaa aikataulua.
(Anh ấy/Cô ấy tuân thủ lịch trình.)
me (chúng tôi) noudatamme
Me noudatamme ohjeita.
(Chúng tôi tuân thủ hướng dẫn.)
te (các bạn) noudatatte
Te noudatatte sopimusta.
(Các bạn tuân thủ hợp đồng.)
he (họ) noudattavat
He noudattavat perinteitä.
(Họ tuân thủ các truyền thống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Noudata sääntöjä!"

    "Hãy tuân thủ các quy tắc!"

  • "Noudattakaa ohjeita huolellisesti!"

    "Hãy tuân thủ các hướng dẫn một cách cẩn thận!"

  • "Älä noudata kaikkia neuvoja sokeasti!"

    "Đừng tuân theo tất cả các lời khuyên một cách mù quáng!"

Thì Hoàn thành
  • "Olen aina noudattanut liikennesääntöjä."

    "Tôi luôn tuân thủ luật lệ giao thông."

  • "Hän on noudattanut lääkärin ohjeita tarkasti."

    "Anh ấy đã tuân thủ chặt chẽ các chỉ dẫn của bác sĩ."

  • "Me olemme noudattaneet kaikkia turvallisuusmääräyksiä tehtaassa."

    "Chúng tôi đã tuân thủ tất cả các quy định an toàn tại nhà máy."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä noudatan aina liikennesääntöjä."

    "Tôi luôn tuân thủ luật giao thông."

  • "Hän noudattaa lääkärin ohjeita tarkasti."

    "Cô ấy tuân thủ chặt chẽ hướng dẫn của bác sĩ."

  • "Meidän täytyy noudattaa yrityksen sääntöjä."

    "Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc của công ty."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin noudattanut kaikkia ohjeita, mutta silti projekti epäonnistui."

    "Tôi đã tuân thủ mọi hướng dẫn, nhưng dự án vẫn thất bại."

  • "Hän oli noudattanut lakia tarkasti, joten häntä ei voitu syyttää mistään."

    "Anh ấy đã tuân thủ luật pháp một cách chặt chẽ, vì vậy anh ấy không thể bị buộc tội bất cứ điều gì."

  • "Me olimme noudattaneet kaikkia turvallisuusmääräyksiä, ennen kuin aloimme työt."

    "Chúng tôi đã tuân thủ tất cả các quy định an toàn trước khi bắt đầu công việc."