(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa noudattaminen
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Tâm lý học

noudattaminen

/ˈnou̯dɑtːɑminen/
sự tuân thủ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "noudattaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin säännön, ohjeen tai sopimuksen mukainen toiminta; jonkin noudattaminen.

Ý nghĩa của "noudattaminen" trong tiếng Việt

Sự tuân thủ, sự phù hợp, sự thích nghi theo các quy ước hoặc tiêu chuẩn được xã hội chấp nhận.

Câu ví dụ với "noudattaminen"

  • "Lain noudattaminen on välttämätöntä."

    "Việc tuân thủ luật pháp là điều cần thiết."

  • "Yhtiön on varmistettava ympäristömääräysten noudattaminen."

    "Công ty phải đảm bảo sự tuân thủ các quy định về môi trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "noudattaminen"

Đồng nghĩa

noudatus (sự tuân thủ) pitäytyminen (sự giữ vững)

Trái nghĩa

Cách dùng "noudattaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'noudattaminen' nhấn mạnh hành động tuân thủ một quy tắc, hướng dẫn hoặc thỏa thuận cụ thể. Nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý. Cần phân biệt với 'mukautuminen' (sự thích nghi), trong đó nhấn mạnh sự điều chỉnh để phù hợp với môi trường hoặc tình huống.

Bảng chia từ (Taivutus) của "noudattaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho noudattaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít noudattaminen
Lain noudattaminen on tärkeää.
(Tuân thủ luật pháp là rất quan trọng.)
Biến cách số ít noudattamista
Tarvitsemme tarkempaa noudattamista säännöistä.
(Chúng ta cần tuân thủ các quy tắc chặt chẽ hơn.)
Sở hữu cách số ít noudattamisen
Noudattamisen tärkeys korostuu sopimuksessa.
(Tầm quan trọng của việc tuân thủ được nhấn mạnh trong hợp đồng.)
Nguyên thể số nhiều noudattamiset
Erilaiset noudattamiset ovat mahdollisia.
(Những sự tuân thủ khác nhau là có thể.)