nousukausi
Định nghĩa & Giải nghĩa "nousukausi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Taloudellisen kasvun ja menestyksen jakso.
Ý nghĩa của "nousukausi" trong tiếng Việt
Một mô hình lặp đi lặp lại của sự tăng trưởng và thành công kinh tế.
Câu ví dụ với "nousukausi"
-
"Suomen talous on nyt nousukaudessa."
"Nền kinh tế Phần Lan hiện đang trong giai đoạn thịnh vượng."
-
"Nousukausi kesti useita vuosia."
"Chu kỳ thịnh vượng kéo dài nhiều năm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nousukausi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nousukausi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'nousukausi' thường được dùng để chỉ giai đoạn kinh tế tăng trưởng mạnh mẽ, thịnh vượng. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'kasvu' (tăng trưởng) mang nghĩa chung chung hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "nousukausi"
Bảng chia từ (Declension) cho nousukausi:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | nousukausi |
Nousukausi on hyvä aika yrityksille.
(Thời kỳ kinh tế phục hồi là thời điểm tốt cho các công ty.)
|
| Biến cách số ít | nousukautta |
Odotamme nousukautta.
(Chúng tôi đang chờ đợi một thời kỳ kinh tế phục hồi.)
|
| Sở hữu cách số ít | nousukauden |
Nousukauden aikana investoinnit lisääntyvät.
(Trong thời kỳ kinh tế phục hồi, các khoản đầu tư tăng lên.)
|
| Nguyên thể số nhiều | nousukaudet |
Nousukaudet seuraavat laskukausia.
(Thời kỳ kinh tế phục hồi tiếp sau thời kỳ suy thoái.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Nousukaudelta hyötyivät monet yritykset."
"Nhiều công ty đã được hưởng lợi từ giai đoạn tăng trưởng."
-
"Hallitus odottaa nousukaudelta uusia työpaikkoja."
"Chính phủ kỳ vọng vào việc tạo ra việc làm mới từ giai đoạn tăng trưởng."
-
"Nousukaudelta kertynyt varallisuus jaettiin tasaisemmin kansalaisten kesken."
"Của cải tích lũy từ giai đoạn tăng trưởng đã được phân phối đồng đều hơn giữa các công dân."
-
"Hallitus panostaa nousukaudelle valmistautumiseen."
"Chính phủ đầu tư vào việc chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng."
-
"Yrityksen on sopeuduttava nousukaudelle, jotta se voi hyötyä siitä täysimääräisesti."
"Công ty phải thích ứng với giai đoạn tăng trưởng để có thể hưởng lợi từ nó một cách tối đa."
-
"Odotamme nousukaudelle uusia työpaikkoja ja investointeja."
"Chúng tôi kỳ vọng giai đoạn tăng trưởng sẽ mang lại những công việc và đầu tư mới."
-
"Hän toivoi, että tämä investointi muuttuisi nousukaudeksi yritykselle."
"Anh ấy hy vọng rằng khoản đầu tư này sẽ trở thành giai đoạn tăng trưởng cho công ty."
-
"Projektin tavoitteena on kehittää pieni startup nousukaudeksi."
"Mục tiêu của dự án là phát triển một startup nhỏ trở thành một thời kỳ tăng trưởng."
-
"Pitkäaikainen säästäminen voi johtaa nousukaudeksi vanhuudessa."
"Tiết kiệm dài hạn có thể dẫn đến một giai đoạn thịnh vượng khi về già."