(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nöyryyttää
B2
verbi B2 Xã hội học, Tâm lý học

nöyryyttää

/ˈnøy̯rytːæː/
hạ mình
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nöyryyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saattaa joku tai itsensä häpeään, alentuvaisessa tilanteeseen.

Ý nghĩa của "nöyryyttää" trong tiếng Việt

Hạ thấp bản thân, tự làm nhục mình, tự bẽ mặt mình; hạ mình.

Câu ví dụ với "nöyryyttää"

  • "Hän nöyryytti itsensä pyytämällä anteeksi julkisesti."

    "Anh ta hạ mình bằng cách công khai xin lỗi."

  • "Älä anna kenenkään nöyryyttää sinua."

    "Đừng để ai hạ nhục bạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nöyryyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

ylentää (nâng cao, tôn vinh)

Cách dùng "nöyryyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này mang nghĩa hạ thấp bản thân hoặc làm nhục người khác. Cần phân biệt sắc thái khi sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Bảng chia từ (Taivutus) của "nöyryyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: nöyryyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) nöyryytän
Minä nöyryytän itseäni liikaa.
(Tôi hạ thấp bản thân mình quá nhiều.)
sinä (bạn) nöyryytät
Sinä nöyryytät häntä julkisesti.
(Bạn làm nhục anh ấy/cô ấy trước công chúng.)
hän (anh/cô ấy) nöyryyttää
Hän nöyryyttää vastustajiaan.
(Anh ấy/Cô ấy làm nhục đối thủ của mình.)
me (chúng tôi) nöyryytämme
Me nöyryytämme itsemme, kun teemme virheitä.
(Chúng tôi tự làm nhục mình khi mắc lỗi.)
te (các bạn) nöyryytätte
Te nöyryytätte toisianne jatkuvasti.
(Các bạn liên tục làm nhục lẫn nhau.)
he (họ) nöyryyttävät
He nöyryyttävät köyhiä ihmisiä.
(Họ làm nhục những người nghèo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Älä nöyryytä itseäsi!"

    "Đừng làm nhục chính mình!"

  • "Nöyryyttäkää häntä oikeuden edessä."

    "Hãy làm nhục anh ta trước tòa."

  • "Nöyryytä vastustajasi pelikentällä!"

    "Hãy làm nhục đối thủ của bạn trên sân đấu!"

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Häntä nöyryytettiin julkisesti hänen virheensä takia."

    "Anh ta bị làm nhục công khai vì lỗi của mình."

  • "Meitä nöyryytettiin koko kokouksen ajan pomon toimesta."

    "Chúng tôi đã bị làm nhục trong suốt cuộc họp bởi ông chủ."

  • "Siellä nöyryytettiin vankeja epäinhimillisillä menetelmillä."

    "Ở đó, các tù nhân đã bị làm nhục bằng những phương pháp vô nhân đạo."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Häntä nöyryytetään julkisesti."

    "Anh ấy bị làm nhục công khai."

  • "Tässä tilanteessa ketään ei nöyryytetä."

    "Trong tình huống này, không ai bị làm nhục cả."

  • "Nöyryytetäänkö sinua työpaikalla?"

    "Bạn có bị làm nhục ở nơi làm việc không?"