nöyryyttää
Định nghĩa & Giải nghĩa "nöyryyttää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saattaa joku tai itsensä häpeään, alentuvaisessa tilanteeseen.
Ý nghĩa của "nöyryyttää" trong tiếng Việt
Hạ thấp bản thân, tự làm nhục mình, tự bẽ mặt mình; hạ mình.
Câu ví dụ với "nöyryyttää"
-
"Hän nöyryytti itsensä pyytämällä anteeksi julkisesti."
"Anh ta hạ mình bằng cách công khai xin lỗi."
-
"Älä anna kenenkään nöyryyttää sinua."
"Đừng để ai hạ nhục bạn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nöyryyttää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nöyryyttää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này mang nghĩa hạ thấp bản thân hoặc làm nhục người khác. Cần phân biệt sắc thái khi sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "nöyryyttää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: nöyryyttää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | nöyryytän |
Minä nöyryytän itseäni liikaa.
(Tôi hạ thấp bản thân mình quá nhiều.)
|
| sinä (bạn) | nöyryytät |
Sinä nöyryytät häntä julkisesti.
(Bạn làm nhục anh ấy/cô ấy trước công chúng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | nöyryyttää |
Hän nöyryyttää vastustajiaan.
(Anh ấy/Cô ấy làm nhục đối thủ của mình.)
|
| me (chúng tôi) | nöyryytämme |
Me nöyryytämme itsemme, kun teemme virheitä.
(Chúng tôi tự làm nhục mình khi mắc lỗi.)
|
| te (các bạn) | nöyryytätte |
Te nöyryytätte toisianne jatkuvasti.
(Các bạn liên tục làm nhục lẫn nhau.)
|
| he (họ) | nöyryyttävät |
He nöyryyttävät köyhiä ihmisiä.
(Họ làm nhục những người nghèo.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Älä nöyryytä itseäsi!"
"Đừng làm nhục chính mình!"
-
"Nöyryyttäkää häntä oikeuden edessä."
"Hãy làm nhục anh ta trước tòa."
-
"Nöyryytä vastustajasi pelikentällä!"
"Hãy làm nhục đối thủ của bạn trên sân đấu!"
-
"Häntä nöyryytettiin julkisesti hänen virheensä takia."
"Anh ta bị làm nhục công khai vì lỗi của mình."
-
"Meitä nöyryytettiin koko kokouksen ajan pomon toimesta."
"Chúng tôi đã bị làm nhục trong suốt cuộc họp bởi ông chủ."
-
"Siellä nöyryytettiin vankeja epäinhimillisillä menetelmillä."
"Ở đó, các tù nhân đã bị làm nhục bằng những phương pháp vô nhân đạo."
-
"Häntä nöyryytetään julkisesti."
"Anh ấy bị làm nhục công khai."
-
"Tässä tilanteessa ketään ei nöyryytetä."
"Trong tình huống này, không ai bị làm nhục cả."
-
"Nöyryytetäänkö sinua työpaikalla?"
"Bạn có bị làm nhục ở nơi làm việc không?"