nöyryyttävä
/ˈnøy̯ryytːæʋæ/
nhục nhã
Trung cao cấp (B2)
Định nghĩa & Giải nghĩa "nöyryyttävä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka aiheuttaa nöyryytystä, häpeää ja nolostumista.
Ý nghĩa của "nöyryyttävä" trong tiếng Việt
Gây ra cảm giác xấu hổ và ngu ngốc cho ai đó.
Câu ví dụ với "nöyryyttävä"
-
"Hänen käytöksensä oli nöyryyttävää."
"Hành vi của anh ta thật là nhục nhã."
-
"Hän koki tilanteen nöyryyttävänä."
"Anh ấy cảm thấy tình huống thật nhục nhã."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nöyryyttävä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nöyryyttävä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "nöyryyttävä" diễn tả tính chất gây ra sự nhục nhã, xấu hổ. Cần phân biệt với các từ chỉ cảm xúc xấu hổ (häpeä).