(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nuhdella
B2
verbi B2 Giao tiếp hàng ngày, Công sở

nuhdella

/ˈnuhdelːɑ/
khiển trách
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nuhdella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Moittia ankarasti, torua.

Ý nghĩa của "nuhdella" trong tiếng Việt

Khiển trách ai đó một cách nghiêm khắc; mắng mỏ ai đó một cách giận dữ.

Câu ví dụ với "nuhdella"

  • "Opettaja nuhteli oppilasta huonosta käytöksestä."

    "Giáo viên khiển trách học sinh vì hành vi xấu."

  • "Äiti nuhteli lastaan, koska tämä oli rikkonut maljakon."

    "Mẹ khiển trách con vì đã làm vỡ bình hoa."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nuhdella"

Đồng nghĩa

torua (quở trách) moittia (chê trách)

Cách dùng "nuhdella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'nuhdella' mang nghĩa khiển trách, quở trách một cách nghiêm khắc, thường là do một lỗi lầm nào đó. Sắc thái mạnh hơn 'moittia' (chê trách) và thể hiện sự giận dữ hoặc không hài lòng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "nuhdella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: nuhdella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) nuhdelen
Minä nuhdelen sinua huonosta käytöksestäsi.
(Tôi khiển trách bạn vì hành vi xấu của bạn.)
sinä (bạn) nuhdelet
Sinä nuhdelet minua aina, kun teen virheen.
(Bạn luôn khiển trách tôi mỗi khi tôi mắc lỗi.)
hän (anh/cô ấy) nuhdelee
Hän nuhdelee lapsiaan, jos he eivät tottele.
(Cô ấy khiển trách các con nếu chúng không vâng lời.)
me (chúng tôi) nuhdelemme
Me nuhdelemme häntä myöhästymisestä.
(Chúng tôi khiển trách anh ấy vì sự chậm trễ.)
te (các bạn) nuhdelette
Te nuhdelette toisianne jatkuvasti.
(Các bạn liên tục khiển trách lẫn nhau.)
he (họ) nuhdelevat
He nuhdelevat pomoaan huonosta johtamisesta.
(Họ khiển trách sếp của họ vì sự quản lý kém.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Äiti nuhdeli lastaan, koska hän oli myöhästynyt koulusta."

    "Mẹ đã mắng con mình vì nó đi học muộn."

  • "Opettaja nuhdeli oppilaita, jotka eivät olleet tehneet kotitehtäviä."

    "Giáo viên đã mắng những học sinh không làm bài tập về nhà."

  • "Pomoni nuhdeli minua, koska olin tehnyt virheen raportissa."

    "Sếp của tôi đã mắng tôi vì tôi đã mắc lỗi trong báo cáo."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Häntä ei liene nuhdeltu tarpeeksi."

    "Có lẽ anh ta đã không bị khiển trách đủ."

  • "Asia lienee niin vakava, että heitä nuhdeltaneen ankarasti."

    "Vấn đề có lẽ nghiêm trọng đến mức họ có thể bị khiển trách nghiêm khắc."

  • "Lieneekö lasta nuhdeltu syyttä?"

    "Liệu đứa trẻ có bị khiển trách vô cớ không?"