nukahtaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "nukahtaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Vaipua uneen nopeasti ja huomaamatta.
Ý nghĩa của "nukahtaa" trong tiếng Việt
Từ từ chìm vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi một cách nhẹ nhàng.
Câu ví dụ với "nukahtaa"
-
"Vauva nukahti äidin syliin."
"Em bé ngủ thiếp đi trong vòng tay của mẹ."
-
"Olin niin väsynyt, että nukahtin heti kun pääsin sänkyyn."
"Tôi mệt đến nỗi vừa lên giường đã ngủ thiếp đi ngay."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nukahtaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nukahtaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'nukahtaa' diễn tả việc ngủ thiếp đi một cách nhanh chóng và bất ngờ, thường là do mệt mỏi hoặc buồn ngủ. Khác với 'nukkua' (ngủ) là một hành động chủ động và có ý thức.
Bảng chia từ (Taivutus) của "nukahtaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: nukahtaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | nukahdan |
Minä nukahdan aina bussissa.
(Tôi luôn ngủ gật trên xe buýt.)
|
| sinä (bạn) | nukahdat |
Sinä nukahdat helposti elokuvissa.
(Bạn dễ dàng ngủ gật khi xem phim.)
|
| hän (anh/cô ấy) | nukahtaa |
Hän nukahtaa yleensä heti, kun pää osuu tyynyyn.
(Anh ấy/Cô ấy thường ngủ gật ngay khi đầu chạm gối.)
|
| me (chúng tôi) | nkahdamme |
Me nukahdamme joskus kesken kokouksen.
(Đôi khi chúng tôi ngủ gật trong cuộc họp.)
|
| te (các bạn) | nukahdatte |
Te nukahdatte varmaan pitkän työpäivän jälkeen.
(Các bạn chắc hẳn ngủ gật sau một ngày làm việc dài.)
|
| he (họ) | nukahtavat |
He nukahtavat usein televisiota katsellessa.
(Họ thường ngủ gật khi xem tivi.)
|