(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nykyinen
B1
adjektiivi B1 Lịch sử, Văn học, Khảo cổ học

nykyinen

/ˈnykʏinen/
cùng thời
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nykyinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on olemassa tai toiminnassa tällä hetkellä.

Ý nghĩa của "nykyinen" trong tiếng Việt

Cùng tuổi hoặc thời gian tồn tại; đương thời.

Câu ví dụ với "nykyinen"

  • "Nykyinen hallitus on päättänyt leikata sosiaaliturvaa."

    "Chính phủ đương thời đã quyết định cắt giảm an sinh xã hội."

  • "Mikä on nykyinen päivämäärä?"

    "Hôm nay là ngày bao nhiêu?"

Cách dùng "nykyinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'nykyinen' thường được dùng để chỉ những sự vật, sự việc tồn tại hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại. Có thể dịch là 'hiện tại', 'đương thời'. Khác với 'samaan aikaan' chỉ những sự việc xảy ra cùng lúc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "nykyinen"