odotus
Định nghĩa & Giải nghĩa "odotus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tunne siitä, että jotakin tapahtuu tai jonkun saapuu.
Ý nghĩa của "odotus" trong tiếng Việt
Trạng thái mong đợi hoặc dự đoán điều gì đó; tình trạng mong chờ điều gì đó.
Câu ví dụ với "odotus"
-
"Odotus joulusta on lapsille pitkä."
"Sự mong đợi Giáng Sinh thật dài đối với trẻ con."
-
"Hänellä oli suuria odotuksia tulevaisuuden suhteen."
"Anh ấy có những kỳ vọng lớn về tương lai."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "odotus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "odotus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'odotus' viittaa sekä odottamisen tunteeseen että siihen mitä odotetaan. Vastaa merkšitykseltään khá đầy đủ 'sự mong đợi' trong Tiếng Việt.
Bảng chia từ (Taivutus) của "odotus"
Bảng chia từ (Declension) cho odotus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | odotus |
Odotus on pitkä.
(Sự chờ đợi thật dài.)
|
| Biến cách số ít | odotusta |
Tunnen suurta odotusta.
(Tôi cảm thấy sự chờ đợi lớn lao.)
|
| Sở hữu cách số ít | odotuksen |
Odotuksen loppu on lähellä.
(Sự kết thúc của sự chờ đợi đã gần kề.)
|
| Nguyên thể số nhiều | odotukset |
Odotukset eivät täyttyneet.
(Những kỳ vọng đã không thành hiện thực.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Tunsin odotuksen hänen saapumisestaan."
"Tôi cảm thấy sự mong đợi về sự đến của anh ấy."
-
"En kestänyt odotusta."
"Tôi không thể chịu đựng sự mong đợi."
-
"Hän rikkoi odotuksen hiljaisuudellaan."
"Anh ấy phá vỡ sự mong đợi bằng sự im lặng của mình."