(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa oikeellisuus
B2
substantiivi B2 Tổng quát

oikeellisuus

/ˈoi̯keːlːisuːs/
tính đúng đắn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "oikeellisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla oikea; virheettömyys, tarkkuus.

Ý nghĩa của "oikeellisuus" trong tiếng Việt

Tính đúng đắn; sự chính xác; sự không có lỗi.

Câu ví dụ với "oikeellisuus"

  • "Raportin oikeellisuus on tarkistettava huolellisesti."

    "Cần kiểm tra cẩn thận tính đúng đắn của báo cáo."

  • "Matemaattisen kaavan oikeellisuus on todistettu."

    "Tính đúng đắn của công thức toán học đã được chứng minh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oikeellisuus"

Đồng nghĩa

tarkkuus (tính chính xác) paikkansapitävyys (tính xác thực)

Trái nghĩa

Cách dùng "oikeellisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'oikeellisuus' thường được dùng để chỉ tính chính xác của thông tin, dữ liệu hoặc kết quả. Nó nhấn mạnh vào việc không có sai sót và tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc quy tắc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "oikeellisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho oikeellisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít oikeellisuus
Raportin oikeellisuus on tärkeää.
(Tính đúng đắn của báo cáo là rất quan trọng.)
Biến cách số ít oikeellisuutta
Hän epäili lausunnon oikeellisuutta.
(Anh ấy nghi ngờ tính đúng đắn của tuyên bố.)
Sở hữu cách số ít oikeellisuuden
Oikeellisuuden varmistaminen on välttämätöntä.
(Việc đảm bảo tính đúng đắn là điều cần thiết.)
Nguyên thể số nhiều oikeellisuudet
On olemassa monia oikeellisuuksia koskevia näkemyksiä.
(Có nhiều quan điểm liên quan đến các tính đúng đắn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Oikeellisuudetta ei voi hyväksyä tätä raporttia."

    "Không thể chấp nhận báo cáo này nếu không có sự đúng đắn."

  • "Päätös tehtiin oikeellisuudetta, mikä johti moniin ongelmiin."

    "Quyết định được đưa ra mà không có sự đúng đắn, điều này dẫn đến nhiều vấn đề."

  • "Oikeellisuudetta sopimusta ei voida pitää pätevänä."

    "Một thỏa thuận không có sự đúng đắn không thể được coi là hợp lệ."