oikeudenmukainen
Định nghĩa & Giải nghĩa "oikeudenmukainen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Sellainen, joka kohtelee kaikkia tasapuolisesti ja oikeudenmukaisesti; tasapuolinen, rehti.
Ý nghĩa của "oikeudenmukainen" trong tiếng Việt
Công bằng, chính trực; không thiên vị hoặc phân biệt đối xử.
Câu ví dụ với "oikeudenmukainen"
-
"Oikeudenmukainen oikeudenkäynti on jokaisen kansalaisen perusoikeus."
"Một phiên tòa công bằng là quyền cơ bản của mọi công dân."
-
"Yrityksen tulee noudattaa oikeudenmukaisia liiketoimintakäytäntöjä."
"Công ty nên tuân thủ các hoạt động kinh doanh công bằng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oikeudenmukainen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "oikeudenmukainen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'oikeudenmukainen' chỉ tính chất công bằng, không thiên vị trong một hệ thống, quy trình hoặc hành động. Cần phân biệt với 'reilu', thường dùng để chỉ sự công bằng trong các mối quan hệ cá nhân hoặc giao dịch.