(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa oikeutettu
B1
adjective B1 Luật pháp, Đạo đức, Xã hội

oikeutettu

/'oi̯ke̞ut̪et̪ːu/
chính đáng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "oikeutettu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on oikeus tai peruste johonkin; perusteltu, asianmukainen.

Ý nghĩa của "oikeutettu" trong tiếng Việt

Có thể chứng minh là đúng đắn, hợp lý hoặc có lý do chính đáng; có thể biện minh được.

Câu ví dụ với "oikeutettu"

  • "Hänellä oli oikeutettu syy olla poissa."

    "Anh ấy có lý do chính đáng để vắng mặt."

  • "Kritiikki oli oikeutettua, koska virheitä oli tehty."

    "Lời chỉ trích là chính đáng, vì đã có những sai sót xảy ra."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oikeutettu"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "oikeutettu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'oikeutettu' thường dùng để chỉ điều gì đó có lý do chính đáng hoặc được chấp nhận. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với 'kohtuullinen' (hợp lý). Lưu ý về sự khác biệt giữa 'oikeutettu' (tính từ) và 'oikeus' (danh từ, nghĩa là quyền).

Bảng chia từ (Taivutus) của "oikeutettu"