(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa oikeutus
B2
substantiivi B2 Luật pháp, Đạo đức

oikeutus

/ˈoi̯keutus/
tính chính đáng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "oikeutus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on oikein tai hyväksyttävää; peruste, joka tekee jostakin oikein tai hyväksyttävää.

Ý nghĩa của "oikeutus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất chính đáng; tính hợp pháp; tính công bằng.

Câu ví dụ với "oikeutus"

  • "Hallituksen päätöksille on oltava oikeutus."

    "Các quyết định của chính phủ phải có tính chính đáng."

  • "Hänen käytökselleen ei ole mitään oikeutusta."

    "Không có sự biện minh nào cho hành vi của anh ta."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oikeutus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "oikeutus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'oikeutus' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn để chỉ tính hợp pháp, chính đáng về mặt đạo đức, pháp lý hoặc lý luận. Nó bao hàm ý nghĩa rằng có một lý do hoặc bằng chứng để biện minh cho hành động hoặc quan điểm nào đó. Nên phân biệt với 'syy', có nghĩa là lý do thông thường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "oikeutus"

Bảng chia từ (Declension) cho oikeutus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít oikeutus
Tällä toimenpiteellä on vahva oikeutus.
(Biện pháp này có sự biện minh mạnh mẽ.)
Biến cách số ít oikeutusta
En näe mitään oikeutusta sille.
(Tôi không thấy bất kỳ sự biện minh nào cho điều đó.)
Sở hữu cách số ít oikeutuksen
Oikeutuksen puute on ongelma.
(Sự thiếu biện minh là một vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều oikeutukset
Nämä ovat vain tekosyitä, ei oikeutukset.
(Đây chỉ là những lời bào chữa, không phải là sự biện minh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "En löydä tälle päätökselle mitään oikeutusta."

    "Tôi không tìm thấy bất kỳ sự biện minh nào cho quyết định này."

  • "Hän yritti selittää oikeutuksen teoilleen."

    "Anh ấy đã cố gắng giải thích sự biện minh cho hành động của mình."

  • "Meidän täytyy etsiä oikeutus sille, miksi teimme näin."

    "Chúng ta phải tìm kiếm sự biện minh cho lý do tại sao chúng ta đã làm điều này."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hänen tekonsa ei ole oikeutukseksi sille, että hän valehteli."

    "Hành động của anh ấy không phải là sự biện minh cho việc anh ấy đã nói dối."

  • "Emme hyväksy sitä oikeutukseksi, että hän jätti työn kesken."

    "Chúng tôi không chấp nhận điều đó như một sự biện minh cho việc anh ấy bỏ dở công việc."

  • "Hän käytti lapsuuden traumaansa oikeutukseksi huonolle käytökselleen."

    "Anh ấy đã sử dụng chấn thương thời thơ ấu của mình như một sự biện minh cho hành vi tồi tệ của mình."