oire
Định nghĩa & Giải nghĩa "oire"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Merkki tai ilmentymä, jonka katsotaan viittaavan sairauteen tai muuhun epänormaaliin tilaan, erityisesti sellainen, jonka potilas itse voi havaita.
Ý nghĩa của "oire" trong tiếng Việt
Một dấu hiệu hoặc biểu hiện về thể chất hoặc tinh thần được coi là dấu hiệu cho thấy một tình trạng bệnh tật, đặc biệt là một dấu hiệu mà bệnh nhân có thể nhận thấy.
Câu ví dụ với "oire"
-
"Yksi yleisimmistä flunssan oireista on kurkkukipu."
"Một trong những triệu chứng phổ biến nhất của bệnh cúm là đau họng."
-
"Hänellä oli monia stressin oireita, kuten unettomuutta ja päänsärkyä."
"Cô ấy có nhiều triệu chứng căng thẳng, chẳng hạn như mất ngủ và đau đầu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oire"
Đồng nghĩa
Cách dùng "oire" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'oire' viittaa usein merkkeihin, joita potilas tuntee tai huomaa itse. Huomaa ero sanojen 'oire' ja 'löydös' välillä; 'löydös' tarkoittaa lääkärin tekemää havaintoa.
Bảng chia từ (Taivutus) của "oire"
Bảng chia từ (Declension) cho oire:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | oire |
Yksi oire flunssassa on yskä.
(Một triệu chứng của bệnh cúm là ho.)
|
| Biến cách số ít | oiretta |
Lääkäri etsi oiretta.
(Bác sĩ đang tìm kiếm một triệu chứng.)
|
| Sở hữu cách số ít | oireen |
Oireen syy on epäselvä.
(Nguyên nhân của triệu chứng không rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | oireet |
Hänen oireet ovat pahentuneet.
(Các triệu chứng của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lääkäri kysyi, onko minulla mitään oireita."
"Bác sĩ hỏi tôi có triệu chứng nào không."
-
"En huomannut mitään oiretta ennen kuin oli liian myöhäistä."
"Tôi không nhận thấy bất kỳ triệu chứng nào cho đến khi quá muộn."
-
"Hänellä ei ole yhtään oiretta flunssasta."
"Cô ấy không có bất kỳ triệu chứng cảm cúm nào."