oivallus
Định nghĩa & Giải nghĩa "oivallus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
äkillinen ymmärrys jostakin, tajunnanvälähdys
Ý nghĩa của "oivallus" trong tiếng Việt
khả năng hiểu một điều gì đó một cách hoàn toàn; sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
Câu ví dụ với "oivallus"
-
"Hän sai oivalluksen ongelman ratkaisusta kesken unien."
"Anh ấy đã có một sự hiểu thấu về giải pháp cho vấn đề trong khi ngủ."
-
"Tämä oivallus muutti hänen elämänsä suunnan."
"Sự hiểu thấu này đã thay đổi hướng đi cuộc đời anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oivallus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "oivallus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sanaa 'oivallus' käytetään kuvaamaan äkillistä oivallusta tai ymmärrystä, ikään kuin lamppu syttyisi päässä. Se on vahvempi ilmaus kuin pelkkä 'ymmärrys' (ymmärrys). Vastaava verbi on 'oivaltaa'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "oivallus"
Bảng chia từ (Declension) cho oivallus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | oivallus |
Hän sai äkillisen oivalluksen.
(Anh ấy có một sự nhận ra đột ngột.)
|
| Biến cách số ít | oivallusta |
Tarvitsen oivallusta tähän ongelmaan.
(Tôi cần một sự thấu hiểu cho vấn đề này.)
|
| Sở hữu cách số ít | oivalluksen |
Oivalluksen hetki oli ratkaiseva.
(Khoảnh khắc của sự thấu hiểu là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | oivallukset |
Nämä oivallukset auttoivat minua ymmärtämään.
(Những sự thấu hiểu này đã giúp tôi hiểu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sain oivallukselta sysäyksen uuteen projektiin."
"Tôi nhận được một sự thúc đẩy từ sự giác ngộ để bắt đầu một dự án mới."
-
"Hän vapautui lopulta oivallukselta, joka oli vaivannut häntä pitkään."
"Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi sự giác ngộ đã làm phiền anh ấy từ lâu."
-
"Oivallukselta alkoi uusi aikakausi elämässäni."
"Một kỷ nguyên mới trong cuộc đời tôi bắt đầu từ sự giác ngộ."
-
"Oivalluksella ymmärsin yhtäkkiä, miten kaikki palaset loksahtivat paikoilleen."
"Nhờ có sự giác ngộ, tôi đột nhiên hiểu ra mọi mảnh ghép đã khớp với nhau như thế nào."
-
"Hän sai oivalluksella idean uuteen projektiin."
"Anh ấy có ý tưởng cho một dự án mới nhờ một sự giác ngộ."
-
"Oivalluksella hän ratkaisi monimutkaisen ongelman hetkessä."
"Nhờ có một sự giác ngộ, anh ấy đã giải quyết một vấn đề phức tạp ngay lập tức."
-
"Hän sai oivallukselle vahvistuksen unessaan."
"Anh ấy nhận được sự xác nhận cho sự giác ngộ của mình trong giấc mơ."
-
"Olen kiitollinen jokaiselle oivallukselle, jonka olen elämässäni saanut."
"Tôi biết ơn mỗi sự giác ngộ mà tôi đã nhận được trong cuộc đời mình."
-
"Opiskelijat odottivat luennoitsijalta oivallukselle johtavaa selitystä."
"Các sinh viên đã mong đợi một lời giải thích từ giảng viên dẫn đến sự giác ngộ."
-
"Etsin oivallusta ongelmaan."
"Tôi đang tìm kiếm một giải pháp (sự thấu hiểu) cho vấn đề."
-
"Tarvitsen oivallusta voidakseni ratkaista tämän."
"Tôi cần một sự thấu hiểu (để có thể) giải quyết việc này."
-
"En saa oivallusta tästä asiasta, vaikka kuinka yrittäisin."
"Tôi không thể thấu hiểu vấn đề này, dù tôi có cố gắng đến đâu."