(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ojentaa
A2
verbi A2 Tổng quát

ojentaa

/ˈojentɑː/
duỗi ra
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ojentaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saattaa suoraksi tai avata koukistuneesta asennosta.

Ý nghĩa của "ojentaa" trong tiếng Việt

Mở ra hoặc duỗi thẳng từ trạng thái cuộn tròn.

Câu ví dụ với "ojentaa"

  • "Hän ojensi kätensä tervehdykseksi."

    "Anh ấy duỗi tay ra để chào."

  • "Lääkäri ojensi potilaan jalan tutkittavaksi."

    "Bác sĩ duỗi chân bệnh nhân ra để khám."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ojentaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

koukistaa (uốn cong, gập lại)

Cách dùng "ojentaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ojentaa' thường được dùng khi nói về việc duỗi thẳng tay, chân hoặc một vật gì đó có thể cuộn tròn. Cần phân biệt với 'venyttää' (kéo dài, căng ra).

Bảng chia từ (Taivutus) của "ojentaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ojentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ojennan
Minä ojennan sinulle kirjan.
(Tôi đưa cho bạn một cuốn sách.)
sinä (bạn) ojennat
Sinä ojennat kätesi auttaaksesi häntä.
(Bạn chìa tay ra để giúp cô ấy.)
hän (anh/cô ấy) ojentaa
Hän ojentaa minulle avaimet.
(Cô ấy đưa chìa khóa cho tôi.)
me (chúng tôi) ojennamme
Me ojennamme apua tarvitseville.
(Chúng tôi giúp đỡ những người cần.)
te (các bạn) ojennatte
Te ojennatte lahjoja lapsille.
(Các bạn trao quà cho bọn trẻ.)
he (họ) ojentavat
He ojentavat kätensä tervehdykseksi.
(Họ giơ tay ra chào.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en ojentaa kättäni sinulle."

    "Tôi không chìa tay ra cho bạn."

  • "Hän ei ojennä selkäänsä, koska se sattuu."

    "Anh ấy không duỗi thẳng lưng vì nó đau."

  • "Me emme ojentaa sormea syyttääksemme ketään."

    "Chúng tôi không chỉ ngón tay để đổ lỗi cho ai cả."

Thì Hoàn thành
  • "Hän on ojentanut minulle kukkia."

    "Cô ấy đã đưa hoa cho tôi."

  • "Olen ojentanut apua tarvitseville."

    "Tôi đã giúp đỡ những người cần sự giúp đỡ."

  • "He ovat ojentaneet kätensä sopimuksen merkiksi."

    "Họ đã bắt tay để đánh dấu thỏa thuận."