ojentaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "ojentaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saattaa suoraksi tai avata koukistuneesta asennosta.
Ý nghĩa của "ojentaa" trong tiếng Việt
Mở ra hoặc duỗi thẳng từ trạng thái cuộn tròn.
Câu ví dụ với "ojentaa"
-
"Hän ojensi kätensä tervehdykseksi."
"Anh ấy duỗi tay ra để chào."
-
"Lääkäri ojensi potilaan jalan tutkittavaksi."
"Bác sĩ duỗi chân bệnh nhân ra để khám."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ojentaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ojentaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ojentaa' thường được dùng khi nói về việc duỗi thẳng tay, chân hoặc một vật gì đó có thể cuộn tròn. Cần phân biệt với 'venyttää' (kéo dài, căng ra).
Bảng chia từ (Taivutus) của "ojentaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ojentaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | ojennan |
Minä ojennan sinulle kirjan.
(Tôi đưa cho bạn một cuốn sách.)
|
| sinä (bạn) | ojennat |
Sinä ojennat kätesi auttaaksesi häntä.
(Bạn chìa tay ra để giúp cô ấy.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ojentaa |
Hän ojentaa minulle avaimet.
(Cô ấy đưa chìa khóa cho tôi.)
|
| me (chúng tôi) | ojennamme |
Me ojennamme apua tarvitseville.
(Chúng tôi giúp đỡ những người cần.)
|
| te (các bạn) | ojennatte |
Te ojennatte lahjoja lapsille.
(Các bạn trao quà cho bọn trẻ.)
|
| he (họ) | ojentavat |
He ojentavat kätensä tervehdykseksi.
(Họ giơ tay ra chào.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en ojentaa kättäni sinulle."
"Tôi không chìa tay ra cho bạn."
-
"Hän ei ojennä selkäänsä, koska se sattuu."
"Anh ấy không duỗi thẳng lưng vì nó đau."
-
"Me emme ojentaa sormea syyttääksemme ketään."
"Chúng tôi không chỉ ngón tay để đổ lỗi cho ai cả."
-
"Hän on ojentanut minulle kukkia."
"Cô ấy đã đưa hoa cho tôi."
-
"Olen ojentanut apua tarvitseville."
"Tôi đã giúp đỡ những người cần sự giúp đỡ."
-
"He ovat ojentaneet kätensä sopimuksen merkiksi."
"Họ đã bắt tay để đánh dấu thỏa thuận."