(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa oleellinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

oleellinen

/ˈoleːlːinen/
liên quan
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "oleellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jollakin tavalla tärkeä; merkityksellinen, relevantti

Ý nghĩa của "oleellinen" trong tiếng Việt

Liên quan hoặc quan trọng đến vấn đề đang được xem xét.

Câu ví dụ với "oleellinen"

  • "Koulutus on oleellinen osa yhteiskunnan kehitystä."

    "Giáo dục là một phần thiết yếu của sự phát triển xã hội."

  • "Kokouksen oleellisin anti oli uuden strategian esittely."

    "Đóng góp quan trọng nhất của cuộc họp là việc giới thiệu chiến lược mới."

Cách dùng "oleellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'oleellinen' korostaa merkitystä tai olennaisuutta tietyssä asiassa. Vertaa sanoihin 'tärkeä' ja 'merkittävä', jotka voivat olla yleisempiä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "oleellinen"