olemassaolo
Định nghĩa & Giải nghĩa "olemassaolo"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Se, että on olemassa; elämän tai olemisen tila tai tosiasia.
Ý nghĩa của "olemassaolo" trong tiếng Việt
Sự tồn tại; trạng thái hoặc thực tế của việc sống hoặc tồn tại.
Câu ví dụ với "olemassaolo"
-
"Ihmisen olemassaolo maan päällä on lyhyt."
"Sự tồn tại của con người trên trái đất là ngắn ngủi."
-
"Olemassaolo on jatkuvaa muutosta."
"Sự tồn tại là một sự thay đổi liên tục."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olemassaolo"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "olemassaolo" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'olemassaolo' thường được sử dụng để chỉ sự tồn tại nói chung, không cụ thể như 'elämä' (cuộc sống). Chú ý cách chia động từ và sử dụng trong các cấu trúc câu khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "olemassaolo"
Bảng chia từ (Declension) cho olemassaolo:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | olemassaolo |
Ihmisen olemassaolo on lyhyt.
(Sự tồn tại của con người là ngắn ngủi.)
|
| Biến cách số ít | olemassaoloa |
En usko jumalan olemassaoloa.
(Tôi không tin vào sự tồn tại của Chúa.)
|
| Sở hữu cách số ít | olemassaolon |
Olemassaolon tarkoitus on mysteeri.
(Mục đích của sự tồn tại là một bí ẩn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | olemassaolot |
Olemassaolot ovat moninaisia.
(Các sự tồn tại rất đa dạng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ihmiset etsivät jatkuvasti merkitystä olemassaoloon."
"Con người liên tục tìm kiếm ý nghĩa trong sự tồn tại."
-
"Uskonto voi tuoda lohtua olemassaoloon."
"Tôn giáo có thể mang lại sự an ủi cho sự tồn tại."
-
"Hän pohti pitkään olemassaoloon syvintä tarkoitusta."
"Anh ấy đã suy nghĩ rất lâu về mục đích sâu xa nhất của sự tồn tại."
-
"Hänen olemassaolonsa on minulle tärkeää."
"Sự tồn tại của anh ấy/cô ấy/nó rất quan trọng đối với tôi."
-
"Meidän olemassaolomme riippuu luonnosta."
"Sự tồn tại của chúng ta phụ thuộc vào thiên nhiên."
-
"Jumalan olemassaolo on monien uskon asia."
"Sự tồn tại của Chúa là một vấn đề đức tin của nhiều người."