(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olemassaolo
B1
substantiivi B1 Triết học, Khoa học, Đời sống

olemassaolo

/ˈolemɑsːɑˌolo/
sự tồn tại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olemassaolo"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että on olemassa; elämän tai olemisen tila tai tosiasia.

Ý nghĩa của "olemassaolo" trong tiếng Việt

Sự tồn tại; trạng thái hoặc thực tế của việc sống hoặc tồn tại.

Câu ví dụ với "olemassaolo"

  • "Ihmisen olemassaolo maan päällä on lyhyt."

    "Sự tồn tại của con người trên trái đất là ngắn ngủi."

  • "Olemassaolo on jatkuvaa muutosta."

    "Sự tồn tại là một sự thay đổi liên tục."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olemassaolo"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "olemassaolo" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'olemassaolo' thường được sử dụng để chỉ sự tồn tại nói chung, không cụ thể như 'elämä' (cuộc sống). Chú ý cách chia động từ và sử dụng trong các cấu trúc câu khác nhau.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olemassaolo"

Bảng chia từ (Declension) cho olemassaolo:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít olemassaolo
Ihmisen olemassaolo on lyhyt.
(Sự tồn tại của con người là ngắn ngủi.)
Biến cách số ít olemassaoloa
En usko jumalan olemassaoloa.
(Tôi không tin vào sự tồn tại của Chúa.)
Sở hữu cách số ít olemassaolon
Olemassaolon tarkoitus on mysteeri.
(Mục đích của sự tồn tại là một bí ẩn.)
Nguyên thể số nhiều olemassaolot
Olemassaolot ovat moninaisia.
(Các sự tồn tại rất đa dạng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Ihmiset etsivät jatkuvasti merkitystä olemassaoloon."

    "Con người liên tục tìm kiếm ý nghĩa trong sự tồn tại."

  • "Uskonto voi tuoda lohtua olemassaoloon."

    "Tôn giáo có thể mang lại sự an ủi cho sự tồn tại."

  • "Hän pohti pitkään olemassaoloon syvintä tarkoitusta."

    "Anh ấy đã suy nghĩ rất lâu về mục đích sâu xa nhất của sự tồn tại."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen olemassaolonsa on minulle tärkeää."

    "Sự tồn tại của anh ấy/cô ấy/nó rất quan trọng đối với tôi."

  • "Meidän olemassaolomme riippuu luonnosta."

    "Sự tồn tại của chúng ta phụ thuộc vào thiên nhiên."

  • "Jumalan olemassaolo on monien uskon asia."

    "Sự tồn tại của Chúa là một vấn đề đức tin của nhiều người."