(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olemus
B2
substantiivi B2 Đời sống hàng ngày, Kỹ thuật, Hàng hải, Tâm lý học

olemus

/ˈolemʊs/
phong thái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olemus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ihmisen tai asian perusluonne tai olemassaolo.

Ý nghĩa của "olemus" trong tiếng Việt

Cách một người đứng, di chuyển hoặc cư xử; phong thái, thái độ.

Câu ví dụ với "olemus"

  • "Hänen olemuksensa oli rauhallinen ja vakaa."

    "Phong thái của anh ấy điềm tĩnh và vững vàng."

  • "Yrityksen olemus on asiakaslähtöisyys."

    "Phong thái của công ty là hướng đến khách hàng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olemus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "olemus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'olemus' thường được dùng để chỉ bản chất bên trong, cốt lõi của một người hoặc vật. Khác với 'käyttäytyminen' (hành vi) tập trung vào hành động bên ngoài.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olemus"

Bảng chia từ (Declension) cho olemus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít olemus
Ihmisen olemus on monimutkainen.
(Bản chất của con người rất phức tạp.)
Biến cách số ít olemusta
Hän etsii elämänsä tarkoitusta ja olemusta.
(Anh ấy đang tìm kiếm ý nghĩa và bản chất của cuộc đời mình.)
Sở hữu cách số ít olemuksen
Olemuksen ymmärtäminen vaatii pohdintaa.
(Việc hiểu bản chất đòi hỏi sự suy ngẫm.)
Nguyên thể số nhiều olemukset
Erilaiset olemukset kohtaavat tässä teoksessa.
(Những bản chất khác nhau gặp nhau trong tác phẩm này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Kirjan olemuksesta heijastuu kirjailijan syvä pohdinta."

    "Sự suy ngẫm sâu sắc của tác giả được phản ánh từ bản chất của cuốn sách."

  • "Hänen taiteensa syntyi hänen sisäisestä olemuksesta."

    "Nghệ thuật của anh ấy sinh ra từ bản chất bên trong anh ấy."

  • "Projektin olemuksesta on vielä epäselvää, mitä siitä tulee."

    "Bản chất của dự án vẫn chưa rõ ràng, không biết nó sẽ trở thành cái gì."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän syventyi elämän olemukseen miettiessään kuolemaa."

    "Anh ấy đi sâu vào bản chất của cuộc sống khi suy ngẫm về cái chết."

  • "Tutkijat pyrkivät pääsemään materian perimmäiseen olemukseen."

    "Các nhà nghiên cứu đang cố gắng tiếp cận bản chất sâu xa nhất của vật chất."

  • "Tämä kirja johdattaa lukijan ihmisyyden olemukseen."

    "Cuốn sách này dẫn dắt người đọc đến bản chất của nhân tính."

Biến cách Partitive
  • "En ymmärrä tämän asian olemusta."

    "Tôi không hiểu bản chất của vấn đề này."

  • "Hän etsii elämän olemusta."

    "Anh ấy đang tìm kiếm ý nghĩa của cuộc sống."

  • "On vaikea määritellä rakkauden olemusta."

    "Thật khó để định nghĩa bản chất của tình yêu."