(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa oleskella
B1
verbi B1 Chung

oleskella

/ˈoleskelːɑ/
ở tại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "oleskella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Viettää aikaa jossakin paikassa; oleskella, viipyä.

Ý nghĩa của "oleskella" trong tiếng Việt

Tạm trú tại một địa điểm cụ thể.

Câu ví dụ với "oleskella"

  • "Hän oleskelee usein kirjastossa."

    "Anh ấy thường ở thư viện."

  • "Matkailijat oleskelevat hotellissa muutaman päivän."

    "Khách du lịch tạm trú tại khách sạn vài ngày."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "oleskella"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "oleskella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'oleskella' thường được dùng để chỉ việc ở lại một nơi nào đó trong một khoảng thời gian, không nhất thiết là nơi ở chính thức. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với 'asua' (sống) và 'olla' (ở).

Bảng chia từ (Taivutus) của "oleskella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: oleskella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) oleskelen
Minä oleskelen usein puistossa.
(Tôi thường hay ở lại công viên.)
sinä (bạn) oleskelet
Sinä oleskelet täällä liian kauan.
(Bạn ở lại đây quá lâu.)
hän (anh/cô ấy) oleskelee
Hän oleskelee mielellään kirjastossa.
(Anh/Cô ấy thích ở lại thư viện.)
me (chúng tôi) oleskelemme
Me oleskelemme usein mökillä viikonloppuisin.
(Chúng tôi thường ở lại nhà nghỉ vào cuối tuần.)
te (các bạn) oleskelette
Te oleskelette aina auringossa.
(Các bạn luôn ở dưới ánh mặt trời.)
he (họ) oleskelevat
He oleskelevat yleensä kahvilassa.
(Họ thường ở quán cà phê.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Oleskele täällä kanssani!"

    "Hãy ở lại đây với tôi!"

  • "Älä oleskele liian kauan auringossa!"

    "Đừng ở lại quá lâu dưới ánh mặt trời!"

  • "Oleskelkaa rauhassa, me tulemme pian!"

    "Hãy cứ ở lại thoải mái, chúng tôi sẽ đến sớm thôi!"

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On mukava oleskella puistossa kesällä."

    "Thật tuyệt khi thư giãn ở công viên vào mùa hè."

  • "Hän haluaa oleskella enemmän aikaa perheensä kanssa."

    "Anh ấy muốn dành nhiều thời gian hơn để thư giãn cùng gia đình."

  • "On tärkeää oleskella luonnossa välillä."

    "Thỉnh thoảng thư giãn trong tự nhiên là điều quan trọng."