(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olettaa
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Pháp luật, Học thuật

olettaa

/ˈoletːɑː/
cho rằng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olettaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

pitää jonakin, luulla; otaksua, arvailla

Ý nghĩa của "olettaa" trong tiếng Việt

Cho là đúng, giả định, suy đoán điều gì đó dựa trên những gì có vẻ là khả năng xảy ra.

Câu ví dụ với "olettaa"

  • "Oletan, että hän on jo lähtenyt."

    "Tôi cho rằng anh ấy đã đi rồi."

  • "Voimme olettaa, että tulokset ovat tilastollisesti merkitseviä."

    "Chúng ta có thể cho rằng các kết quả là có ý nghĩa thống kê."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olettaa"

Đồng nghĩa

luulla (nghĩ rằng, tin rằng) otaksua (giả định, phỏng đoán)

Trái nghĩa

Cách dùng "olettaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'olettaa' vastaa melko hyvin ilmausta 'cho rằng', mutta se sisältää usein oletuksen tai arvauksen elementin. Huomaa myös, että 'olettaa' on muodollisempi kuin jotkin muut vaihtoehdot, kuten 'luulla'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olettaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olettaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) oletan
Minä oletan, että huomenna sataa.
(Tôi cho rằng ngày mai trời sẽ mưa.)
sinä (bạn) oletat
Sinä oletat aina liikoja.
(Bạn luôn cho rằng quá nhiều.)
hän (anh/cô ấy) olettaa
Hän olettaa olevansa oikeassa.
(Anh ấy/cô ấy cho rằng mình đúng.)
me (chúng tôi) oletamme
Me oletamme, että kaikki sujuu hyvin.
(Chúng tôi cho rằng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp.)
te (các bạn) oletatte
Te oletatte tietävänne vastauksen.
(Các bạn cho rằng các bạn biết câu trả lời.)
he (họ) olettavat
He olettavat saavansa bonusta.
(Họ cho rằng họ sẽ nhận được tiền thưởng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Olettaisin, että hän tulee huomenna."

    "Tôi cho rằng/Tôi đoán rằng anh ấy sẽ đến vào ngày mai."

  • "Jos minulla olisi enemmän aikaa, olettaisin, että voisin oppia suomea paremmin."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi cho rằng tôi có thể học tiếng Phần Lan tốt hơn."

  • "Hän olettaisi sinun tietävän vastauksen, jos kysyisit häneltä."

    "Anh ấy sẽ cho rằng bạn biết câu trả lời nếu bạn hỏi anh ấy."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Hänen oletettiin olevan syyllinen."

    "Người ta đã cho rằng anh ta có tội."

  • "Oletettiin, että sota alkaisi pian."

    "Người ta đã cho rằng chiến tranh sẽ sớm bắt đầu."

  • "Aluksi oletettiin, että kyseessä oli onnettomuus."

    "Ban đầu, người ta đã cho rằng đó là một tai nạn."

Thì Hoàn thành
  • "Olen olettanut, että hän tulee."

    "Tôi đã cho rằng anh ấy sẽ đến."

  • "He ovat olettaneet meidän olevan myöhässä."

    "Họ đã cho rằng chúng tôi sẽ đến muộn."

  • "Sinä olet olettanut väärin hänen motiivinsa."

    "Bạn đã đánh giá sai động cơ của anh ấy."

Thì Hiện tại
  • "Oletan, että tulet huomenna."

    "Tôi cho rằng bạn sẽ đến vào ngày mai."

  • "Hän olettaa aina parasta ihmisistä."

    "Anh ấy luôn nghĩ tốt nhất về mọi người."

  • "Me oletamme, että tämä on oikea ratkaisu."

    "Chúng tôi cho rằng đây là giải pháp đúng đắn."