(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olettamus
B1
substantiivi B1 Tổng quát (sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

olettamus

/ˈoletːɑmus/
giả định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olettamus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin, jonka oletetaan olevan totta, vaikka siitä ei ole todisteita.

Ý nghĩa của "olettamus" trong tiếng Việt

Những điều được chấp nhận là đúng hoặc chắc chắn sẽ xảy ra mà không cần bằng chứng.

Câu ví dụ với "olettamus"

  • "Olettamukseni osoittautui vääräksi."

    "Giả định của tôi hóa ra là sai."

  • "Teemme olettamuksen, että kaikki osallistujat ovat lukeneet ohjeet."

    "Chúng tôi giả định rằng tất cả những người tham gia đã đọc hướng dẫn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olettamus"

Đồng nghĩa

luulo (niềm tin, ý nghĩ) oletus (giả định)

Trái nghĩa

Cách dùng "olettamus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'olettamus' thường được dùng để chỉ một giả định dựa trên một số thông tin hoặc kinh nghiệm nhất định, nhưng không có bằng chứng xác thực. Nó có thể tương đương với 'hypoteesi' (giả thuyết) trong một số trường hợp, nhưng 'hypoteesi' thường mang tính khoa học hơn và cần được kiểm chứng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olettamus"

Bảng chia từ (Declension) cho olettamus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít olettamus
Hänen olettamuksensa osoittautui vääräksi.
(Giả định của anh ấy hóa ra là sai.)
Biến cách số ít olettamusta
Minulla on olettamusta siitä, mitä tapahtui.
(Tôi có một giả định về những gì đã xảy ra.)
Sở hữu cách số ít olettamuksen
Olettamuksen perusteella tehty päätös oli virhe.
(Quyết định được đưa ra trên cơ sở giả định là sai.)
Nguyên thể số nhiều olettamukset
Teemme liian monta olettamusta.
(Chúng ta đang đưa ra quá nhiều giả định.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Nguyên thể (Nominative)
  • "Minun olettamus on, että hän tulee myöhässä."

    "Giả định của tôi là anh ấy sẽ đến muộn."

  • "Olettamus siitä, että kaikki sujuu suunnitelmien mukaan, on naiivi."

    "Giả định rằng mọi thứ sẽ diễn ra theo kế hoạch là ngây thơ."

  • "Hänen olettamus oli täysin väärä."

    "Giả định của anh ấy hoàn toàn sai."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen olettamuksensa osoittautui vääräksi."

    "Giả định của anh ấy/cô ấy hóa ra là sai."

  • "Minun olettamukseni on, että huomenna sataa."

    "Giả định của tôi là ngày mai trời sẽ mưa."

  • "Olettamuksesi perusteella teit vääriä johtopäätöksiä."

    "Dựa trên giả định của bạn, bạn đã đưa ra những kết luận sai lầm."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän hyväksyi tarjouksen olettamukseksi, että se oli paras mahdollinen."

    "Cô ấy chấp nhận lời đề nghị với giả định rằng đó là tốt nhất có thể."

  • "Muutimme olettamuksen tiedoksi, kun saimme uutta tietoa."

    "Chúng tôi đã thay đổi giả định thành kiến thức khi chúng tôi nhận được thông tin mới."

  • "Johtaja muutti suunnitelman olettamukseksi, jonka mukaan resurssit riittävät."

    "Giám đốc đã thay đổi kế hoạch thành một giả định rằng nguồn lực là đủ."