öljy
Định nghĩa & Giải nghĩa "öljy"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Maasta saatava, viskoosi, palava neste, joka koostuu pääasiassa hiilivedyistä ja jota käytetään polttoaineena ja raaka-aineena kemianteollisuudessa.
Ý nghĩa của "öljy" trong tiếng Việt
Hỗn hợp chất lỏng của các hydrocarbon có trong các tầng đá nhất định và có thể được chiết xuất và tinh chế để sản xuất nhiên liệu bao gồm xăng, dầu hỏa và dầu diesel; dầu thô.
Câu ví dụ với "öljy"
-
"Suomi on riippuvainen öljyn tuonnista."
"Phần Lan phụ thuộc vào việc nhập khẩu dầu mỏ."
-
"Öljyn hinta on noussut jyrkästi."
"Giá dầu mỏ đã tăng mạnh."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "öljy"
Đồng nghĩa
Cách dùng "öljy" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'öljy' on yleiskäsite, joka kattaa laajan valikoiman erilaisia öljyjä. 'Dầu mỏ' viittaa nimenomaan maaöljyyn, jota käytetään polttoaineena. Vertaa sanaan 'rasva' (eläin- tai kasviöljy).
Bảng chia từ (Taivutus) của "öljy"
Bảng chia từ (Declension) cho öljy:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | öljy |
Autossa pitää olla öljyä.
(Xe hơi cần phải có dầu.)
|
| Biến cách số ít | öljyä |
Tarvitsen vähän öljyä paistamiseen.
(Tôi cần một ít dầu để chiên.)
|
| Sở hữu cách số ít | öljyn |
Öljyn hinta on noussut.
(Giá dầu đã tăng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | öljyt |
Moottorissa on käytetty synteettiset öljyt.
(Động cơ đã sử dụng dầu tổng hợp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Auto liukui tieltä öljyttä."
"Chiếc xe trượt khỏi đường vì không có dầu."
-
"Moottori ei pyöri öljyttä."
"Động cơ không chạy nếu không có dầu."
-
"Maailma olisi hyvin erilainen öljyttä."
"Thế giới sẽ rất khác nếu không có dầu."
-
"Auto kaatui ja öljyä valui ojaan."
"Ô tô bị đổ và dầu tràn xuống mương."
-
"Lisäsin öljyyn yrttejä maun parantamiseksi."
"Tôi đã thêm thảo mộc vào dầu để cải thiện hương vị."
-
"Sijoitimme paljon rahaa öljyyn, mutta se ei kannattanut."
"Chúng tôi đã đầu tư rất nhiều tiền vào dầu mỏ, nhưng nó không có lợi."