(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla eri mieltä
B1
verbi B1 Giao tiếp, Quan hệ xã hội

olla eri mieltä

/ˈolːɑ ˈeri ˈmie̯ltæ/
không đồng quan điểm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla eri mieltä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

olla eri näkemys jostakin asiasta; olla eri kannalla

Ý nghĩa của "olla eri mieltä" trong tiếng Việt

Không đồng ý; có ý kiến khác nhau.

Câu ví dụ với "olla eri mieltä"

  • "Olemme eri mieltä tästä asiasta."

    "Chúng tôi không đồng ý về vấn đề này."

  • "He olivat eri mieltä siitä, pitäisikö heidän lähteä."

    "Họ không đồng ý về việc có nên rời đi hay không."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla eri mieltä"

Đồng nghĩa

olla toista mieltä (có ý kiến khác)

Trái nghĩa

Cách dùng "olla eri mieltä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này tương đương với 'không đồng ý' hoặc 'có ý kiến khác nhau' trong tiếng Việt. Lưu ý 'mieltä' là phần tố tụng của 'mieli'. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ tranh luận chính trị đến thảo luận về sở thích cá nhân.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla eri mieltä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla eri mieltä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen eri mieltä
Minä olen eri mieltä kanssasi.
(Tôi không đồng ý với bạn.)
sinä (bạn) olet eri mieltä
Sinä olet eri mieltä tästä asiasta.
(Bạn không đồng ý với vấn đề này.)
hän (anh/cô ấy) on eri mieltä
Hän on eri mieltä minun kanssani.
(Anh ấy/Cô ấy không đồng ý với tôi.)
me (chúng tôi) olemme eri mieltä
Me olemme eri mieltä hallituksen kanssa.
(Chúng tôi không đồng ý với chính phủ.)
te (các bạn) olette eri mieltä
Te olette eri mieltä siitä, miten tämä pitäisi tehdä.
(Các bạn không đồng ý về cách nên làm việc này.)
he (họ) ovat eri mieltä
He ovat eri mieltä melkein kaikesta.
(Họ không đồng ý với hầu hết mọi thứ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Olen pahoillani, että olin estämässä sinua olemasta eri mieltä asiasta."

    "Tôi rất tiếc vì đã cản trở bạn việc không đồng ý về vấn đề đó."

  • "Hänen täytyy oppia hyväksymään muiden ihmisten oleminen eri mieltä."

    "Anh ấy phải học cách chấp nhận việc những người khác không đồng ý kiến."

  • "Oleminen eri mieltä ei aina tarkoita riitaa."

    "Việc không đồng ý không phải lúc nào cũng có nghĩa là tranh cãi."