(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla hiljaa
A1
verbi A1 Giao tiếp hàng ngày

olla hiljaa

/ˈolːɑ ˈhiljɑː/
không nói gì
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla hiljaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pysyä vaiti; olla puhumatta mitään.

Ý nghĩa của "olla hiljaa" trong tiếng Việt

Không nói gì cả; giữ im lặng.

Câu ví dụ với "olla hiljaa"

  • "Hän päätti olla hiljaa."

    "Anh ấy quyết định không nói gì."

  • "Ole hiljaa, minä yritän kuunnella!"

    "Im lặng đi, tôi đang cố gắng nghe!"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla hiljaa"

Đồng nghĩa

vaieta (im lặng, giữ im lặng)

Trái nghĩa

Cách dùng "olla hiljaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này có nghĩa đen là 'ở trạng thái im lặng'. Nó được dùng phổ biến để diễn tả việc không nói gì cả, giữ im lặng. Chú ý sự khác biệt với các cách diễn đạt khác như 'olla sanaton' (cạn lời).

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla hiljaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla hiljaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen hiljaa
Minä olen hiljaa, koska kuuntelen musiikkia.
(Tôi im lặng vì tôi đang nghe nhạc.)
sinä (bạn) olet hiljaa
Sinä olet hiljaa tunneilla.
(Bạn im lặng trong các lớp học.)
hän (anh/cô ấy) on hiljaa
Hän on hiljaa, kun hän miettii.
(Anh/cô ấy im lặng khi đang suy nghĩ.)
me (chúng tôi) olemme hiljaa
Me olemme hiljaa kirjastossa.
(Chúng tôi im lặng trong thư viện.)
te (các bạn) olette hiljaa
Te olette hiljaa elokuvateatterissa.
(Các bạn im lặng trong rạp chiếu phim.)
he (họ) ovat hiljaa
He ovat hiljaa, koska he kuuntelevat luentoa.
(Họ im lặng vì họ đang nghe giảng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Olen iloinen, että hän ymmärtää olemisen hiljaa."

    "Tôi rất vui vì anh ấy hiểu việc giữ im lặng."

  • "Olemisella hiljaa on joskus suuri merkitys."

    "Việc giữ im lặng đôi khi có ý nghĩa lớn."

  • "Hän oppi olemisen hiljaa vaikean kokemuksen kautta."

    "Anh ấy đã học được cách giữ im lặng thông qua một trải nghiệm khó khăn."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen pitäisi olla hiljaa, mutta hän lienee hiljaa."

    "Anh ta nên im lặng, nhưng có lẽ anh ta sẽ im lặng."

  • "Lienee hiljaa, kun opettaja puhuu."

    "Có lẽ nên im lặng khi giáo viên nói."

  • "Asia lienee parempi, jos hän lienee hiljaa koko kokouksen ajan."

    "Vấn đề có lẽ sẽ tốt hơn nếu anh ta giữ im lặng trong suốt cuộc họp."