olla hukassa
Định nghĩa & Giải nghĩa "olla hukassa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
olla eksyksissä, kadoksissa; ei tietää missä on
Ý nghĩa của "olla hukassa" trong tiếng Việt
Bị lạc, không biết mình đang ở đâu.
Câu ví dụ với "olla hukassa"
-
"Olen ihan hukassa tässä kaupungissa."
"Tôi hoàn toàn bị lạc trong thành phố này."
-
"Mies huomasi olevansa hukassa metsässä."
"Người đàn ông nhận ra rằng anh ta đã bị lạc trong rừng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla hukassa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "olla hukassa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này thường được dùng khi ai đó không biết mình đang ở đâu hoặc mất phương hướng. Nó tương đương với 'lạc đường' hoặc 'mất dấu' trong tiếng Việt. Có thể dùng với nghĩa bóng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "olla hukassa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: olla hukassa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | olen hukassa |
Minä olen hukassa tässä kaupungissa.
(Tôi bị lạc trong thành phố này.)
|
| sinä (bạn) | olet hukassa |
Sinä olet aina hukassa avaimiesi kanssa.
(Bạn luôn bị lạc mất chìa khóa của mình.)
|
| hän (anh/cô ấy) | on hukassa |
Hän on hukassa tunteidensa kanssa.
(Anh ấy/Cô ấy đang lạc lối trong cảm xúc của mình.)
|
| me (chúng tôi) | olemme hukassa |
Me olemme hukassa tämän projektin kanssa.
(Chúng tôi đang bế tắc với dự án này.)
|
| te (các bạn) | olette hukassa |
Te olette olette hukassa ilman karttaa.
(Các bạn đang bị lạc mà không có bản đồ.)
|
| he (họ) | ovat hukassa |
He ovat hukassa suuren muutoksen keskellä.
(Họ đang lạc lối giữa sự thay đổi lớn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä olisin hukassa ilman karttaa."
"Tôi sẽ bị lạc nếu không có bản đồ."
-
"Jos hän ei kysyisi neuvoa, hän olisi hukassa tässä kaupungissa."
"Nếu cô ấy không hỏi xin lời khuyên, cô ấy sẽ bị lạc trong thành phố này."
-
"Me olisimme hukassa, jos puhelimemme ei toimisi."
"Chúng tôi sẽ bị lạc nếu điện thoại của chúng tôi không hoạt động."
-
"Olen pahoillani, etten voinut estää sinua olemasta hukassa."
"Tôi rất tiếc vì đã không thể ngăn cản bạn bị lạc."
-
"Hän alkoi itkeä olemisen hukassa jälkeen."
"Cô ấy bắt đầu khóc sau khi bị lạc."
-
"Olemisessa hukassa on jotain pelottavaa, mutta myös jännittävää."
"Có một điều gì đó đáng sợ, nhưng cũng thú vị khi bị lạc."