(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla hukassa
A2
verbi A2 Giao tiếp hàng ngày

olla hukassa

/'olːɑ 'hukɑsːɑ/
bị lạc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla hukassa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

olla eksyksissä, kadoksissa; ei tietää missä on

Ý nghĩa của "olla hukassa" trong tiếng Việt

Bị lạc, không biết mình đang ở đâu.

Câu ví dụ với "olla hukassa"

  • "Olen ihan hukassa tässä kaupungissa."

    "Tôi hoàn toàn bị lạc trong thành phố này."

  • "Mies huomasi olevansa hukassa metsässä."

    "Người đàn ông nhận ra rằng anh ta đã bị lạc trong rừng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla hukassa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

löytää perille (tìm được đường về, đến nơi)

Cách dùng "olla hukassa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng khi ai đó không biết mình đang ở đâu hoặc mất phương hướng. Nó tương đương với 'lạc đường' hoặc 'mất dấu' trong tiếng Việt. Có thể dùng với nghĩa bóng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla hukassa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla hukassa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen hukassa
Minä olen hukassa tässä kaupungissa.
(Tôi bị lạc trong thành phố này.)
sinä (bạn) olet hukassa
Sinä olet aina hukassa avaimiesi kanssa.
(Bạn luôn bị lạc mất chìa khóa của mình.)
hän (anh/cô ấy) on hukassa
Hän on hukassa tunteidensa kanssa.
(Anh ấy/Cô ấy đang lạc lối trong cảm xúc của mình.)
me (chúng tôi) olemme hukassa
Me olemme hukassa tämän projektin kanssa.
(Chúng tôi đang bế tắc với dự án này.)
te (các bạn) olette hukassa
Te olette olette hukassa ilman karttaa.
(Các bạn đang bị lạc mà không có bản đồ.)
he (họ) ovat hukassa
He ovat hukassa suuren muutoksen keskellä.
(Họ đang lạc lối giữa sự thay đổi lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä olisin hukassa ilman karttaa."

    "Tôi sẽ bị lạc nếu không có bản đồ."

  • "Jos hän ei kysyisi neuvoa, hän olisi hukassa tässä kaupungissa."

    "Nếu cô ấy không hỏi xin lời khuyên, cô ấy sẽ bị lạc trong thành phố này."

  • "Me olisimme hukassa, jos puhelimemme ei toimisi."

    "Chúng tôi sẽ bị lạc nếu điện thoại của chúng tôi không hoạt động."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Olen pahoillani, etten voinut estää sinua olemasta hukassa."

    "Tôi rất tiếc vì đã không thể ngăn cản bạn bị lạc."

  • "Hän alkoi itkeä olemisen hukassa jälkeen."

    "Cô ấy bắt đầu khóc sau khi bị lạc."

  • "Olemisessa hukassa on jotain pelottavaa, mutta myös jännittävää."

    "Có một điều gì đó đáng sợ, nhưng cũng thú vị khi bị lạc."