(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla myöhässä
A2
Verbi A2 Tổng quát

olla myöhässä

/ˈolːɑ ˈmyø̯hæsːæ/
bị chậm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla myöhässä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Viivästyä, olla aikataulusta jäljessä; jäädä jälkeen, olla huonompi kuin joku tai jokin.

Ý nghĩa của "olla myöhässä" trong tiếng Việt

Bị chậm trễ, không đúng lịch trình; bị tụt hậu, kém hơn so với ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ với "olla myöhässä"

  • "Juna on myöhässä."

    "Tàu bị chậm."

  • "Olemme myöhässä aikataulusta."

    "Chúng tôi bị chậm so với lịch trình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla myöhässä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "olla myöhässä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng để chỉ việc bị trễ giờ, chậm so với lịch trình hoặc tụt hậu so với người khác. Lưu ý sự khác biệt với 'myöhemmin' (sau này).

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla myöhässä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla myöhässä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen myöhässä
Minä olen aina myöhässä.
(Tôi luôn luôn đến muộn.)
sinä (bạn) olet myöhässä
Sinä olet usein myöhässä.
(Bạn thường xuyên đến muộn.)
hän (anh/cô ấy) on myöhässä
Hän on myöhässä kokouksesta.
(Anh ấy/Cô ấy đến muộn cuộc họp.)
me (chúng tôi) olemme myöhässä
Me olemme myöhässä aikataulusta.
(Chúng tôi đang chậm trễ so với lịch trình.)
te (các bạn) olette myöhässä
Te olette aina myöhässä tunnilta.
(Các bạn luôn đến muộn giờ học.)
he (họ) ovat myöhässä
He ovat myöhässä lennolta.
(Họ bị trễ chuyến bay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "On tärkeää välttää olemasta myöhässä kokouksesta."

    "Điều quan trọng là tránh bị muộn cuộc họp."

  • "Hän sai sakot olemasta myöhässä töistä."

    "Anh ấy bị phạt vì đi làm muộn."

  • "Olemasta myöhässä aiheutui paljon ongelmia."

    "Việc bị muộn đã gây ra rất nhiều vấn đề."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Minua alkoi harmittaa, että olin myöhässä, joten päätin yrittää olla olematta enää myöhässä."

    "Tôi bắt đầu thấy khó chịu vì mình đã đến muộn, vì vậy tôi quyết định cố gắng không đến muộn nữa."

  • "Oleminen myöhässä kokouksesta on epäkohteliasta."

    "Việc đến muộn cuộc họp là bất lịch sự."

  • "Hän ei pitänyt siitä, että oli aina myöhässä töistä, joten hän muutti aamurutiinejaan ollakseen olematta myöhässä."

    "Anh ấy không thích việc luôn đi làm muộn, vì vậy anh ấy đã thay đổi thói quen buổi sáng của mình để không bị muộn."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Olen pahoillani, että olin myöhässä, mutta myöhässä oleminen johtui liikenteestä."

    "Tôi xin lỗi vì đã đến muộn, nhưng việc đến muộn là do giao thông."

  • "Myöhässä oleminen kokoukseen ärsytti pomoa."

    "Việc đến muộn cuộc họp đã làm khó chịu ông chủ."

  • "Myöhässä oleminen on minulle tyypillistä, yritän parantaa tapani."

    "Việc đến muộn là điều điển hình ở tôi, tôi đang cố gắng cải thiện thói quen này."