(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla olemassa
A2
verbi A2 Đời sống hàng ngày

olla olemassa

/ˈolːɑ ˈolemɑsːɑ/
tồn tại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla olemassa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Elää, vaikuttaa, esiintyä, olla todellinen.

Ý nghĩa của "olla olemassa" trong tiếng Việt

Tồn tại; sống; có thực hoặc hiện hữu khách quan.

Câu ví dụ với "olla olemassa"

  • "Jumala on olemassa monien ihmisten mielestä."

    "Trong tâm trí của nhiều người, Thượng Đế tồn tại."

  • "Onko elämää maapallon ulkopuolella olemassa?"

    "Liệu có sự sống tồn tại bên ngoài Trái Đất không?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla olemassa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "olla olemassa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ "olla olemassa" được dùng để diễn tả sự tồn tại một cách tổng quát, tương tự như "tồn tại" trong tiếng Việt. Nó có thể áp dụng cho cả vật chất và ý niệm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla olemassa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla olemassa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen olemassa
Minä olen olemassa syystä.
(Tôi tồn tại vì một lý do.)
sinä (bạn) olet olemassa
Sinä olet olemassa auttaaksesi muita.
(Bạn tồn tại để giúp đỡ người khác.)
hän (anh/cô ấy) hän on olemassa
Hän on olemassa unelmoidakseen.
(Anh ấy/Cô ấy tồn tại để mơ ước.)
me (chúng tôi) olemme olemassa
Me olemme olemassa yhdessä.
(Chúng tôi tồn tại cùng nhau.)
te (các bạn) olette olemassa
Te olette olemassa muuttaaksenne maailmaa.
(Các bạn tồn tại để thay đổi thế giới.)
he (họ) he ovat olemassa
He ovat olemassa luodakseen uutta.
(Họ tồn tại để tạo ra những điều mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos minulla olisi enemmän aikaa, haluaisin tutkia, miten eri kulttuurit olisivat olemassa tässä maailmassa."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi muốn nghiên cứu cách các nền văn hóa khác nhau có thể tồn tại trên thế giới này."

  • "Hän sanoi, että hän olisi onnellinen, jos sellaista teknologiaa ei olisi olemassa."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ hạnh phúc nếu công nghệ như vậy không tồn tại."

  • "Olisiko parempi, jos ongelmia ei olisi olemassa?"

    "Liệu có tốt hơn không nếu các vấn đề không tồn tại?"

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Sitä ei liene olemassa."

    "Nó có lẽ không tồn tại."

  • "Lieneekö jumalia olemassa?"

    "Liệu các vị thần có thể tồn tại?"

  • "Hänen mukaansa onnettomuudessa lienee ollut yliluonnollisia voimia olemassa."

    "Theo anh ta, có lẽ đã có những thế lực siêu nhiên tồn tại trong vụ tai nạn."

Thì Hiện tại
  • "Minä olen olemassa."

    "Tôi tồn tại."

  • "Ihmisoikeudet ovat olemassa kaikille."

    "Quyền con người tồn tại cho tất cả mọi người."

  • "Onko Jumala olemassa?"

    "Chúa có tồn tại không?"