olla ristiriidassa
Định nghĩa & Giải nghĩa "olla ristiriidassa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olla eri mieltä jonkun tai jonkin kanssa; olla vastakkainen jonkun tai jonkin kanssa.
Ý nghĩa của "olla ristiriidassa" trong tiếng Việt
Bất đồng sâu sắc với ai đó hoặc điều gì đó; đối lập với ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ với "olla ristiriidassa"
-
"Nämä kaksi lausuntoa ovat ristiriidassa keskenään."
"Hai tuyên bố này mâu thuẫn với nhau."
-
"Hänen tekonsa olivat ristiriidassa hänen sanojensa kanssa."
"Hành động của anh ấy mâu thuẫn với lời nói của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla ristiriidassa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "olla ristiriidassa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Cụm từ này diễn tả sự bất đồng, mâu thuẫn giữa hai đối tượng. Chú ý đến dạng cách 'ssa' của 'ristiriidassa' (inessive case) khi sử dụng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "olla ristiriidassa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: olla ristiriidassa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | olen ristiriidassa |
Minä olen ristiriidassa omien tunteideni kanssa.
(Tôi đang mâu thuẫn với chính cảm xúc của mình.)
|
| sinä (bạn) | olet ristiriidassa |
Sinä olet ristiriidassa sen kanssa, mitä muut sanovat.
(Bạn đang mâu thuẫn với những gì người khác nói.)
|
| hän (anh/cô ấy) | hän on ristiriidassa |
Hän on ristiriidassa omien sanojensa kanssa.
(Anh ấy/Cô ấy mâu thuẫn với chính lời nói của mình.)
|
| me (chúng tôi) | olemme ristiriidassa |
Me olemme ristiriidassa yhtiön arvojen kanssa.
(Chúng tôi đang mâu thuẫn với các giá trị của công ty.)
|
| te (các bạn) | olette ristiriidassa |
Te olette ristiriidassa lakiehdotuksen kanssa.
(Các bạn đang mâu thuẫn với dự luật.)
|
| he (họ) | he ovat ristiriidassa |
He ovat ristiriidassa keskenään tästä asiasta.
(Họ đang mâu thuẫn với nhau về vấn đề này.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä olisin ristiriidassa itseni kanssa, jos hyväksyisin tämän ehdotuksen."
"Tôi sẽ mâu thuẫn với chính mình nếu tôi chấp nhận đề xuất này."
-
"Hän olisi ristiriidassa lakien kanssa, jos hän tekisi niin."
"Anh ấy sẽ mâu thuẫn với luật pháp nếu anh ấy làm như vậy."
-
"Me olisimme ristiriidassa arvojemme kanssa, jos tukisimme tätä päätöstä."
"Chúng tôi sẽ mâu thuẫn với các giá trị của mình nếu chúng tôi ủng hộ quyết định này."
-
"Minä olin ristiriidassa hänen kanssaan hänen mielipiteestään."
"Tôi đã không đồng ý với anh ấy về ý kiến của anh ấy."
-
"He olivat ristiriidassa hallituksen päätösten kanssa."
"Họ đã không đồng ý với các quyết định của chính phủ."
-
"Se, mitä hän sanoi, oli ristiriidassa sen kanssa, mitä hän oli aiemmin tehnyt."
"Những gì anh ấy nói mâu thuẫn với những gì anh ấy đã làm trước đây."
-
"Hänen suunnitelmansa lienee ristiriidassa lakien kanssa."
"Kế hoạch của anh ấy có lẽ mâu thuẫn với luật pháp."
-
"Hallituksen toimet lienevät ristiriidassa perustuslain kanssa."
"Các hành động của chính phủ có lẽ mâu thuẫn với hiến pháp."
-
"Nämä tiedot lienevät ristiriidassa aiemman tutkimuksen tulosten kanssa."
"Những thông tin này có lẽ mâu thuẫn với kết quả của nghiên cứu trước đó."