(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa olla ristiriidassa
B1
verbi B1 Xã hội, Chính trị, Quan hệ

olla ristiriidassa

/'olːɑ 'ristiˌriːdɑssɑ/
mâu thuẫn với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "olla ristiriidassa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla eri mieltä jonkun tai jonkin kanssa; olla vastakkainen jonkun tai jonkin kanssa.

Ý nghĩa của "olla ristiriidassa" trong tiếng Việt

Bất đồng sâu sắc với ai đó hoặc điều gì đó; đối lập với ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ với "olla ristiriidassa"

  • "Nämä kaksi lausuntoa ovat ristiriidassa keskenään."

    "Hai tuyên bố này mâu thuẫn với nhau."

  • "Hänen tekonsa olivat ristiriidassa hänen sanojensa kanssa."

    "Hành động của anh ấy mâu thuẫn với lời nói của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "olla ristiriidassa"

Đồng nghĩa

olla vastakkain (đối lập) olla eri mieltä (không đồng ý)

Trái nghĩa

Cách dùng "olla ristiriidassa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này diễn tả sự bất đồng, mâu thuẫn giữa hai đối tượng. Chú ý đến dạng cách 'ssa' của 'ristiriidassa' (inessive case) khi sử dụng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "olla ristiriidassa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: olla ristiriidassa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) olen ristiriidassa
Minä olen ristiriidassa omien tunteideni kanssa.
(Tôi đang mâu thuẫn với chính cảm xúc của mình.)
sinä (bạn) olet ristiriidassa
Sinä olet ristiriidassa sen kanssa, mitä muut sanovat.
(Bạn đang mâu thuẫn với những gì người khác nói.)
hän (anh/cô ấy) hän on ristiriidassa
Hän on ristiriidassa omien sanojensa kanssa.
(Anh ấy/Cô ấy mâu thuẫn với chính lời nói của mình.)
me (chúng tôi) olemme ristiriidassa
Me olemme ristiriidassa yhtiön arvojen kanssa.
(Chúng tôi đang mâu thuẫn với các giá trị của công ty.)
te (các bạn) olette ristiriidassa
Te olette ristiriidassa lakiehdotuksen kanssa.
(Các bạn đang mâu thuẫn với dự luật.)
he (họ) he ovat ristiriidassa
He ovat ristiriidassa keskenään tästä asiasta.
(Họ đang mâu thuẫn với nhau về vấn đề này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä olisin ristiriidassa itseni kanssa, jos hyväksyisin tämän ehdotuksen."

    "Tôi sẽ mâu thuẫn với chính mình nếu tôi chấp nhận đề xuất này."

  • "Hän olisi ristiriidassa lakien kanssa, jos hän tekisi niin."

    "Anh ấy sẽ mâu thuẫn với luật pháp nếu anh ấy làm như vậy."

  • "Me olisimme ristiriidassa arvojemme kanssa, jos tukisimme tätä päätöstä."

    "Chúng tôi sẽ mâu thuẫn với các giá trị của mình nếu chúng tôi ủng hộ quyết định này."

Thì Quá khứ đơn
  • "Minä olin ristiriidassa hänen kanssaan hänen mielipiteestään."

    "Tôi đã không đồng ý với anh ấy về ý kiến của anh ấy."

  • "He olivat ristiriidassa hallituksen päätösten kanssa."

    "Họ đã không đồng ý với các quyết định của chính phủ."

  • "Se, mitä hän sanoi, oli ristiriidassa sen kanssa, mitä hän oli aiemmin tehnyt."

    "Những gì anh ấy nói mâu thuẫn với những gì anh ấy đã làm trước đây."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen suunnitelmansa lienee ristiriidassa lakien kanssa."

    "Kế hoạch của anh ấy có lẽ mâu thuẫn với luật pháp."

  • "Hallituksen toimet lienevät ristiriidassa perustuslain kanssa."

    "Các hành động của chính phủ có lẽ mâu thuẫn với hiến pháp."

  • "Nämä tiedot lienevät ristiriidassa aiemman tutkimuksen tulosten kanssa."

    "Những thông tin này có lẽ mâu thuẫn với kết quả của nghiên cứu trước đó."